Trắc nghiệm Bài 66: So sánh hai phân số Toán 4 Chân trời sáng tạo
Đề bài
Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:
78⋅⋅⋅38
A. >
B. <
C. =
1336⋅⋅⋅1325
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. =
B. >
C. <
Phân số nào dưới đây bé hơn phân số 49?
A. 79
B. 89
C. 39
D. 59
Điền dấu (<;>;=) thích hợp vào ô trống:
79
3545
Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:
35⋅⋅⋅56
A. <
B. >
C. =
Hoa ăn 58 cái bánh, Lan ăn 35 cái bánh. Hỏi ai ăn nhiều bánh hơn?
A. Hoa
B. Lan
C. Hai bạn ăn bằng nhau
Hình nào dưới đây có phân số chỉ phần tô đậm bé hơn 13?
A.

B.

C.

D.

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 57;1314;3135
A. 1314;57;3135
B. 57;1314;3135
C. 3135;1314;57
D. 57;3135;1314
Lời giải và đáp án
Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:
78⋅⋅⋅38
A. >
B. <
C. =
A. >
Áp dụng quy tắc so sánh hai phân số có cùng mẫu số:
Trong hai phân số có cùng mẫu số:
+) Phân số nào có tử số bé hơn thì phân số đó bé hơn.
+) Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.
+) Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.
Ta thấy hai phân số 78 và 38 đều có mẫu số là 8 và 7>3 nên 78>38.
Vậy dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là >.
1336⋅⋅⋅1325
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. =
B. >
C. <
C. <
Dựa vào quy tắc so sánh hai phân số có cùng tử số:
Trong hai phân số có cùng tử số:
+) Phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn.
+) Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân số đó bé hơn.
+) Nếu mẫu số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.
Ta thấy hai phân số 1336 và 1325 đều có tử số là 13 và 36>25 nên 1336<1325.
Vậy dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là <.
Phân số nào dưới đây bé hơn phân số 49?
A. 79
B. 89
C. 39
D. 59
C. 39
Áp dụng quy tắc so sánh hai phân số có cùng mẫu số.
Ta thấy các phân số đã cho đều có mẫu số là 9 và 3<4<7<8 nên 39<49<79<89.
Vậy phân số bé hơn 49 là 39.
Điền dấu (<;>;=) thích hợp vào ô trống:
79
3545
79
3545
Quy đồng mẫu số hai phân số, sau đó so sánh hai phân số sau khi quy đồng.
MSC=45.
Quy đồng mẫu số hai phân số ta có:
79=7×59×5=3545 Giữ nguyên phân số 3545.
Ta thấy 3545=3545 nên 79=3545
Vậy dấu thích hợp điền vào ô trống là dấu =.
Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:
35⋅⋅⋅56
A. <
B. >
C. =
A. <
Quy đồng mẫu số hai phân số, sau đó so sánh hai phân số sau khi quy đồng.
MSC=30.
Quy đồng mẫu số hai phân số ta có:
35=3×65×6=1830;56=5×56×5=2530
Mà 1830<2530 (vì 18<25).
Vậy 35<56.
Hoa ăn 58 cái bánh, Lan ăn 35 cái bánh. Hỏi ai ăn nhiều bánh hơn?
A. Hoa
B. Lan
C. Hai bạn ăn bằng nhau
A. Hoa
Quy đồng mẫu số hai phân số chỉ số bánh hai bạn đã ăn, sau đó so sánh hai phân số sau khi quy đồng.
Ta sẽ so sánh hai phân số: 58 và 35.
MSC=40
Quy đồng mẫu số hai phân số ta có:
58=5×58×5=2540;35=3×85×8=2440
Mà 2540>2440 (vì 25>24 )
Do đó: 58>35
Vậy Hoa ăn nhiều bánh hơn.
Hình nào dưới đây có phân số chỉ phần tô đậm bé hơn 13?
A.

B.

C.

D.

C.

- Xác định phân số chỉ phần tô đậm của mỗi hình.
- Quy đồng tử số hoặc mẫu số hai phân số, sau đó so sánh hai phân số sau khi quy đồng.
Phân số chỉ phần tô đậm của hình A là 24=12.
Phân số chỉ phần tô đậm của hình B là 36=12.
Phân số chỉ phần tô đậm của hình C là 14.
Phân số chỉ phần tô đậm của hình D là 46=23.
Ta có: 12>13 (vì 2<3) nên 24>13;36>13.
14<13 (vì 4>3) .
23>13 (vì 2>1) nên 46>13.
Do đó phân số bé hơn 13 là 14.
Vậy hình C có phân số chỉ phần tô đậm bé hơn 13.
Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 57;1314;3135
A. 1314;57;3135
B. 57;1314;3135
C. 3135;1314;57
D. 57;3135;1314
D. 57;3135;1314
- Quy đồng mẫu số ba phân số.
- So sánh ba phân số sau khi quy đồng.
- Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn.
MSC=70.
Quy đồng mẫu số ba phân số ta có:
57=5×107×10=5070;1314=13×514×5=6570;3135=31×235×2=6270⋅
Mà 5070<6270<6570 (vì 50<62<65)
Do đó 57<3135<1314.
Vậy các phân số sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là 57;3135;1314 .