Giải bài 3 trang 22 sách bài tập toán 11 - Chân trời sáng tạo tập 2
Giải các bất phương trình sau:
Đề bài
Giải các bất phương trình sau:
a) 4x<2√2;
b) (1√3)x−1≥19;
c) 5.(12)x<40;
d) 42x<8x−1;
e) (15)2−x≤(125)x;
g) 0,25x−2>0,5x+1.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Sử dụng kiến thức về giải bất phương trình chứa mũ để giải bất phương trình:
Bảng tổng kết về nghiệm của các bất phương trình:
Bất phương trình |
b≤0 |
b>0 |
|
a>1 |
0<a<1 |
||
ax>b |
∀x∈R |
x>logab |
x<logab |
ax≥b |
x≥logab |
x≤logab |
|
ax<b |
Vô nghiệm |
x<logab |
x>logab |
ax≤b |
x≤logab |
x≥logab |
Chú ý:
+ Nếu a>1 thì au(x)>av(x)⇔u(x)>v(x)
+ Nếu 0<a<1 thì au(x)>av(x)⇔u(x)<v(x)
Lời giải chi tiết
a) 4x<2√2 ⇔(√2)4x<(√2)3 ⇔4x<3(do√2>1) ⇔x<34
Vậy bất phương trình có nghiệm x<34.
b) (1√3)x−1≥19 ⇔(13)x−12≥(13)2 ⇔x−12≤2(do0<13<1) ⇔x−1≤4 ⇔x≤5
Vậy bất phương trình có nghiệm x≤5.
c) 5.(12)x<40 ⇔(12)x<8 ⇔2−x<23 ⇔−x<3(do2>1) ⇔x>−3
Vậy bất phương trình có nghiệm x>−3.
d) 42x<8x−1 ⇔24x<23(x−1) ⇔4x<3x−3(do2>1) ⇔x<−3
Vậy bất phương trình có nghiệm x<−3.
e) (15)2−x≤(125)x ⇔5x−2≤5−2x ⇔x−2≤−2x(do5>1) ⇔3x≤2 ⇔x≤23
Vậy bất phương trình có nghiệm x≤23.
g) 0,25x−2>0,5x+1 ⇔0,52x−4>0,5x+1 ⇔2x−4<x+1(do0,5<1) ⇔x<5
Vậy bất phương trình có nghiệm x<5.