Processing math: 21%

Lý thuyết Hình trụ và hình nón Toán 9 Kết nối tri thức — Không quảng cáo

Toán 9 kết nối tri thức


Lý thuyết Hình trụ và hình nón Toán 9 Kết nối tri thức

1. Hình trụ Đặc điểm Một số yếu tố của hình trụ: Chiều cao: (h = O'O). Bán kính đáy: (R = OB). Đường sinh: (l = AB).

1. Hình trụ

Đặc điểm

Một số yếu tố của hình trụ:

Chiều cao: h=OO.

Bán kính đáy: R=OB.

Đường sinh: l=AB.

Diện tích xung quanh của hình trụ

Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ:

Sxq=2πRh,

trong đó R là bán kính đáy, h là chiều cao.

Thể tích của hình trụ

Công thức tính thể tích của hình trụ:

V = {S_{đáy}}.h = \pi {R^2}h,

trong đó {S_{đáy}} là diện tích đáy, R là bán kính đáy, h là chiều cao.

Ví dụ:

O’M là một bán kính đáy của hình trụ.

EF là một đường sinh của hình trụ.

Chiều cao O'O = 10cm.

Diện tích xung quanh của hình trụ là:

{S_{xq}} = 2\pi Rh = 2\pi .3.10 = 60\pi \left( {c{m^2}} \right)

Diện tích đáy là:

{S_{đáy}} = \pi {R^2} = \pi {.3^2} = 9\pi \left( {c{m^2}} \right)

Thể tích của hình trụ là:

V = {S_{đáy}}.h = 9\pi .10 = 90\pi \left( {c{m^3}} \right)

2. Hình nón

Đặc điểm

Một số yếu tố của hình nón:

Đỉnh: S.

Chiều cao: h = SO.

Đường sinh: l = SA = SB.

Bán kính đáy: R = OA.

Diện tích xung quanh của hình nón

Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón:

{S_{xq}} = \pi rl,

trong đó r là bán kính đáy, l là độ dài đường sinh.

Thể tích của hình nón

Công thức tính thể tích của hình nón:

V = \frac{1}{3}{S_{đáy}}.h = \frac{1}{3}\pi {r^2}h,

trong đó {S_{đáy}} là diện tích đáy, r là bán kính đáy, h là chiều cao.

Ví dụ:

Hình nón có:

- Đỉnh: S.

- Đường cao: SO.

- Bán kính đáy: SA, SB.

- Đường sinh: SA, SB.

Diện tích xung quanh của hình nón là:

{S_{xq}} = \pi rl = \pi .6.10 = 60\pi \left( {c{m^2}} \right).

Tam giác SOB vuông tại O nên theo định lí Pythagore ta có:

\begin{array}{l}O{B^2} + S{O^2} = S{B^2}\\{6^2} + S{O^2} = {10^2}\\S{O^2} = 100 - 36 = 64\\SO = 8cm.\end{array}

Thể tích của hình nón là V = \frac{1}{3}\pi {r^2}h = \frac{1}{3}\pi {.6^2}.8 = 96\pi \left( {c{m^3}} \right).


Cùng chủ đề:

Lý thuyết Giải bài toán bằng cách lập phương trình Toán 9 Kết nối tri thức
Lý thuyết Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Toán 9 Kết nối tri thức
Lý thuyết Góc nội tiếp Toán 9 Kết nối tri thức
Lý thuyết Hàm số y = ax² (a ≠ 0) Toán 9 Kết nối tri thức
Lý thuyết Hình cầu Toán 9 Kết nối tri thức
Lý thuyết Hình trụ và hình nón Toán 9 Kết nối tri thức
Lý thuyết Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia Toán 9 Kết nối tri thức
Lý thuyết Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Toán 9 Kết nối tri thức
Lý thuyết Mở đầu về đường tròn Toán 9 Kết nối tri thức
Lý thuyết Một số hệ thức giữa cạnh, góc trong một tam giác vuông và ứng dụng Toán 9 Kết nối tri thức
Lý thuyết Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu Toán 9 Kết nối tri thức