Loading [MathJax]/jax/output/CommonHTML/jax.js

Trắc nghiệm toán 6 bài 17 kết nối tri thức có đáp án — Không quảng cáo

Bài tập trắc nghiệm Toán 6 - Kết nối tri thức có đáp án Bài tập trắc nghiệm Chương 3: Số nguyên


Trắc nghiệm Bài 17: Phép nhân số nguyên, phép chia hết, bội và ước của một số nguyên Toán 6 Kết nối tri thức

Đề bài

Câu 1 :

Kết quả của phép tính (125).8 là:

  • A.

    1000

  • B.

    1000

  • C.

    100

  • D.

    10000

Câu 2 :

+) Tích ba số nguyên âm là một số nguyên ..(1)..

+) Tích hai số nguyên âm với một số nguyên dương là một số nguyên …(2)…

Từ thích hợp để điền vào hai chỗ chấm trên lần lượt là:

  • A.
    âm, âm
  • B.
    dương, âm
  • C.
    âm, dương
  • D.
    dương, dương
Câu 3 :

Khẳng định nào sau đây đúng :

  • A.
    (2).(3).4.(5)>0
  • B.
    (2).(3).4.(5)<0
  • C.
    (2).(3).4.(5)=120
  • D.
    (2).(3).4.(5)=0
Câu 4 :

Tính nhanh (5).125.(8).20.(2) ta được kết quả là

  • A.

    200000

  • B.

    2000000

  • C.

    200000

  • D.

    100000

Câu 5 :

Cho a,bZb0. Nếu có số nguyên q sao cho a=bq  thì

  • A.

    a là ước của b

  • B.

    b là ước của a

  • C.

    a là bội của b

  • D.

    Cả B, C đều đúng.

Câu 6 :

Phát biểu nào sau đây đúng ?

  • A.

    Ước của một số nguyên âm là các số nguyên âm

  • B.

    Ước của một số nguyên dương là một số nguyên dương.

  • C.

    Nếu a là bội của b thì a cũng là bội của b .

  • D.

    Nếu b là ước của a thì b là bội của a .

Câu 7 :

Các số nguyên x thỏa mãn: 8 chia hết cho x là:

  • A.

    1;2;4;8

  • B.

    1;1;2;2;4;4

  • C.

    1;2;4;8

  • D.

    1;1;2;2;4;4;8;8

Câu 8 :

Tập hợp các ước của 8 là:

  • A.

    A={1;1;2;2;4;4;8;8}

  • B.

    A={0;±1;±2±4±8}

  • C.

    A={1;2;4;8}

  • D.

    A={0;1;2;4;8}

Câu 9 :

Các bội của 6  là:

  • A.

    6;6;0;23;23

  • B.

    132;132;16

  • C.

    1;1;6;6

  • D.

    0;6;6;12;12;...

Câu 10 :

Xét tích của 100 số nguyên âm và 100 số nguyên dương, khẳng định nào sau đây đúng:

  • A.
    Tích bằng 0
  • B.

    Tích mang dấu âm

  • C.

    Tích mang dấu dương

  • D.
    Không kết luận được dấu của tích
Câu 11 :

Nhiệt độ đầu tuần tại một trạm nghiên cứu ở Nam Cực là 25C . Sau 7 ngày nhiệt độ tại đây là 39C . Hỏi trung bình mỗi ngày nhiệt độ thay đổi bao nhiêu độ C?

  • A.
    giảm 2oC
  • B.
    tăng 2oC
  • C.
    giảm 14oC
  • D.

    tăng 14oC

Câu 12 :

Bạn Hồng đang ngồi trên máy bay, bạn ấy thấy màn hình thông báo nhiệt độ bên ngoài máy bay là 28C . Máy bay đang hạ cánh, nhiệt độ bên ngoài trung bình mỗi phút tăng lên 4C . Hỏi sau 10 phút nữa nhiệt độ bên ngoài máy bay là bao nhiêu độ C?

  • A.
    24oC
  • B.
    12oC
  • C.
    24oC
  • D.
    12oC
Câu 13 :

Số các ước nguyên của số nguyên tố p là:

  • A.
    1
  • B.
    2
  • C.
    3
  • D.
    4

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Kết quả của phép tính (125).8 là:

  • A.

    1000

  • B.

    1000

  • C.

    100

  • D.

    10000

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu () trước kết quả nhận được.

Lời giải chi tiết :

(125).8=(125.8)=1000

Câu 2 :

+) Tích ba số nguyên âm là một số nguyên ..(1)..

+) Tích hai số nguyên âm với một số nguyên dương là một số nguyên …(2)…

Từ thích hợp để điền vào hai chỗ chấm trên lần lượt là:

  • A.
    âm, âm
  • B.
    dương, âm
  • C.
    âm, dương
  • D.
    dương, dương

Đáp án : C

Phương pháp giải :

- Tích của hai số nguyên trái dấu là số nguyên âm.

- Tính của hai số nguyên cùng dấu là số nguyên dương.

Lời giải chi tiết :

Tích ba số nguyên âm là một số nguyên âm.

Tích hai số nguyên âm với một số nguyên dương là một số nguyên dương

Câu 3 :

Khẳng định nào sau đây đúng :

  • A.
    (2).(3).4.(5)>0
  • B.
    (2).(3).4.(5)<0
  • C.
    (2).(3).4.(5)=120
  • D.
    (2).(3).4.(5)=0

Đáp án : B

Phương pháp giải :

- Sử dụng quy tắc: Tích của lẻ các số âm là một số âm

- Sử dụng tính chất: đổi chỗ hai thừa số bất kì trong một tích để tính nhanh.

Lời giải chi tiết :

(2).(3).4.(5)=(2).(5).(3).4=10.(12)=120<0

Câu 4 :

Tính nhanh (5).125.(8).20.(2) ta được kết quả là

  • A.

    200000

  • B.

    2000000

  • C.

    200000

  • D.

    100000

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Nhóm các cặp có tích là số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn... để tính nhanh.

Lời giải chi tiết :

(5).125.(8).20.(2)=[125.(8)].[(5).20].(2)=(125.8).[(5.20)].(2)=(1000).(100).(2)=100000.(2)=200000

Câu 5 :

Cho a,bZb0. Nếu có số nguyên q sao cho a=bq  thì

  • A.

    a là ước của b

  • B.

    b là ước của a

  • C.

    a là bội của b

  • D.

    Cả B, C đều đúng.

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

Với a,bZb0. Nếu có số nguyên q sao cho a=bq  thì a là bội của bb là ước của a

Câu 6 :

Phát biểu nào sau đây đúng ?

  • A.

    Ước của một số nguyên âm là các số nguyên âm

  • B.

    Ước của một số nguyên dương là một số nguyên dương.

  • C.

    Nếu a là bội của b thì a cũng là bội của b .

  • D.

    Nếu b là ước của a thì b là bội của a .

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Cho a,bZ . Nếu ab thì ta nói a bội của b b ước của a .

Lời giải chi tiết :

Ước của một số nguyên âm bao gồm cả số nguyên âm và nguyên dương => A, B sai

Nếu b là ước của a thì b cũng là ước của a => D sai

Nếu a là bội của b thì a cũng là bội của b => C đúng

Câu 7 :

Các số nguyên x thỏa mãn: 8 chia hết cho x là:

  • A.

    1;2;4;8

  • B.

    1;1;2;2;4;4

  • C.

    1;2;4;8

  • D.

    1;1;2;2;4;4;8;8

Đáp án : D

Phương pháp giải :

8 chia hết cho x => x là các ước của 8

Lời giải chi tiết :

8 chia hết cho x => x là các ước của 8 .

Suy ra x{1;1;2;2;4;4;8;8}

Câu 8 :

Tập hợp các ước của 8 là:

  • A.

    A={1;1;2;2;4;4;8;8}

  • B.

    A={0;±1;±2±4±8}

  • C.

    A={1;2;4;8}

  • D.

    A={0;1;2;4;8}

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng khái niệm bội và ước của một số nguyên:

Nếu a,b,xZa=b.x thì aba  là một bội của b;b là một ước của a

Lời giải chi tiết :

Ta có: 8=1.8=1.(8)=2.4=2.(4)

Tập hợp các ước của 8 là: A={1;1;2;2;4;4;8;8}

Câu 9 :

Các bội của 6  là:

  • A.

    6;6;0;23;23

  • B.

    132;132;16

  • C.

    1;1;6;6

  • D.

    0;6;6;12;12;...

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Sử dụng khái niệm bội và ước của một số nguyên:

Nếu a,b,xZa=b.x thì aba  là một bội của b;b là một ước của a

Lời giải chi tiết :

Bội của 6 là số 0 và những số nguyên có dạng 6k(kZ)

Các bội của 6 là: 0;6;6;12;12;...

Câu 10 :

Xét tích của 100 số nguyên âm và 100 số nguyên dương, khẳng định nào sau đây đúng:

  • A.
    Tích bằng 0
  • B.

    Tích mang dấu âm

  • C.

    Tích mang dấu dương

  • D.
    Không kết luận được dấu của tích

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Tích chẵn các số nguyên âm là một số nguyên dương.

Lời giải chi tiết :

Ta có:

Tích của 100 số nguyên âm mang dấu dương

Tích của 100 số nguyên dương mang dấu dương

=> Tích của 100 số nguyên âm và 100 số nguyên dương mang dấu dương.

Câu 11 :

Nhiệt độ đầu tuần tại một trạm nghiên cứu ở Nam Cực là 25C . Sau 7 ngày nhiệt độ tại đây là 39C . Hỏi trung bình mỗi ngày nhiệt độ thay đổi bao nhiêu độ C?

  • A.
    giảm 2oC
  • B.
    tăng 2oC
  • C.
    giảm 14oC
  • D.

    tăng 14oC

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Tính nhiệt độ thay đổi sau 7 ngày. Nhiệt độ trung bình thay đổi mỗi ngày bằng nhiệt độ thay đổi trong 7 ngày chia cho 7.

Lời giải chi tiết :

Nhiệt độ thay đổi trong 7 ngày là (39)(25)=14 .

Nhiệt độ thay đổi trung bình mỗi ngày là 14:7=2 .

Vậy trung bình mỗi ngày nhiệt độ giảm 2C .

Câu 12 :

Bạn Hồng đang ngồi trên máy bay, bạn ấy thấy màn hình thông báo nhiệt độ bên ngoài máy bay là 28C . Máy bay đang hạ cánh, nhiệt độ bên ngoài trung bình mỗi phút tăng lên 4C . Hỏi sau 10 phút nữa nhiệt độ bên ngoài máy bay là bao nhiêu độ C?

  • A.
    24oC
  • B.
    12oC
  • C.
    24oC
  • D.
    12oC

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Nhiệt độ bên ngoài máy bay sau 10 phút bằng nhiệt độ ban đầu cộng với nhiệt độ tăng lên trong 10 phút đó.

Lời giải chi tiết :

Nhiệt độ bên ngoài sau 10 phút là 28+10.4=28+40=12C

Câu 13 :

Số các ước nguyên của số nguyên tố p là:

  • A.
    1
  • B.
    2
  • C.
    3
  • D.
    4

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước tự nhiên là 1 và chính nó.

Lời giải chi tiết :

Số nguyên tố p có các ước là: 1;1;p;p

Vậy số nguyên tố p 4 ước nguyên.


Cùng chủ đề:

Trắc nghiệm toán 6 bài 12 kết nối tri thức có đáp án
Trắc nghiệm toán 6 bài 13 kết nối tri thức có đáp án
Trắc nghiệm toán 6 bài 14 kết nối tri thức có đáp án
Trắc nghiệm toán 6 bài 15 kết nối tri thức có đáp án
Trắc nghiệm toán 6 bài 16 kết nối tri thức có đáp án
Trắc nghiệm toán 6 bài 17 kết nối tri thức có đáp án
Trắc nghiệm toán 6 bài 18 kết nối tri thức có đáp án
Trắc nghiệm toán 6 bài 19 kết nối tri thức có đáp án
Trắc nghiệm toán 6 bài 20 (tiếp) kết nối tri thức có đáp án
Trắc nghiệm toán 6 bài 20 kết nối tri thức có đáp án
Trắc nghiệm toán 6 bài 21 kết nối tri thức có đáp án