Đề thi giữa kì 2 Hóa 10 - Chân trời sáng tạo - Đề số 1
Chromium có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
Đề bài
Chromium có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
-
A.
Cr(OH) 3
-
B.
Na 2 CrO 4
-
C.
CrCl 2
-
D.
Cr 2 O 3
Hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của Cu 2 S và HNO 3 trong phản ứng:
Cu 2 S + HNO 3 → Cu(NO 3 ) 2 + H 2 SO 4 + NO + H 2 O là
-
A.
3 và 22.
-
B.
3 và 18.
-
C.
3 và 10.
-
D.
3 và 12.
Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO 2 →PbCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O
(b) HCl + NH 4 HCO 3 →NH 4 Cl + CO 2 + H 2 O
(c) 2HCl + 2HNO 3 →2NO 2 + Cl 2 + 2H 2 O
(d) 2HCl + Zn →ZnCl 2 + H 2
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
-
A.
2
-
B.
4
-
C.
1
-
D.
3
Thuốc tím chứa ion permanganate (MnO 4 - ) có tính oxi hóa mạnh, được dùng để sát trùng, diệt khuẩn trong y học, đời sống và nuôi trồng thủy sản. Số oxi hóa của mangase trong ion permanganate là:
-
A.
+ 2
-
B.
+3
-
C.
+7
-
D.
+6
Dẫn khí SO 2 vào 100ml dung dịch KMnO 4 0,02M đến khi dung dịch vừa mất màu tím. Phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau: SO 2 + KMnO 4 + H 2 O → H 2 SO 4 + K 2 SO 4 + MnSO 4
Thể tích khí SO 2 đã tham gia phản ứng ở điều kiện chuẩn là:
-
A.
1,24 lít
-
B.
12,4 lít
-
C.
0,124 lít
-
D.
0,2479 lít
Số quá trình thu nhiệt trong các quá trình sau:
(1) Nước hóa rắn
(2) Sự tiêu hóa thức ăn
(3) Qúa trình chạy của con người
(4) Khí CH 4 đốt ở trong lò
(5) Hòa tan KBr vào nước làm cho nước trở nên lạnh
(6) Sulfuric acid đặc khi thêm vào nước làm cho nước nóng lên.
-
A.
4
-
B.
2
-
C.
5
-
D.
6
Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?
-
A.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 o C hay 298K
-
B.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K
-
C.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 o C
-
D.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K
Dựa vào phương trình hóa học của các phản ứng sau:
(1) CS 2 (l) + 3O 2 (g) →CO 2 (g) + 2SO 2 (g) ΔrH0298= -1110,21 kJ
(2) CO 2 (g) →CO(g) + ½ O 2 (g) ΔrH0298=280,00 kJ
(3) Na(s) + 2H 2 O(l) →NaOH(aq) + H 2 (g) ΔrH0298= -367,50 kJ
(4) ZnSO 4 (s) →ZnO(s) + SO 3 (g) ΔrH0298 = 235,21 kJ
Cặp phản ứng thu nhiệt là:
-
A.
1 và 2
-
B.
3 và 4
-
C.
1 và 3
-
D.
2 và 4
Bình “ga” loại 12 cân sử dụng trong hộ gia đình Y có chứa 12 kg khí hóa lỏng (LPG) gồm propane và butane với tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3. Khi đốt cháy hoàn toàn, 1 mol propane (C3H8) tỏa ra lượng nhiệt là 2220 kJ và 1 mol butane (C4H10) tỏa ra lượng nhiệt là 2850 kJ. Trung bình, lượng nhiệt tiêu thụ từ đốt khí “ga” của hộ gia đình Y là 10 000 kJ/ngày và hiệu suất sử dụng nhiệt là 67,3%. Sau bao nhiêu ngày hộ gia đình Y sử dụng hết bình ga trên?
-
A.
30 ngày.
-
B.
60 ngày.
-
C.
40 ngày.
-
D.
20 ngày.
Để xác định hàm lượng S trong một loại nhiên liệu, người ta tiến hành đốt cháy 10 gam mẫu nhiên liệu đó, sau đó cho toàn bộ lượng khí SO 2 sinh ra vào dung dịch KMnO 4 0,1M, thì thấy thể tích dung dịch KMnO 4 phản ứng vừa đủ là 5 mL. Biết trong phản ứng trên, Mn +7 đã bị khử thành Mn +2 . Phần trăm khối lượng S trong loại nhiên liệu trên là:
-
A.
0,40%.
-
B.
0,60%.
-
C.
0,75%.
-
D.
1,00%.
Cho phản ứng: C 2 H 6 (g) + Cl 2 (g) →C 2 H 5 Cl(g) + HCl (g). Biết
ΔrH0298của phản ứng là:
-
A.
-215 kJ
-
B.
114 J
-
C.
-114 kJ
-
D.
215 kJ
Phản ứng của 1 mol ethanol lỏng với oxygen xảy ra theo phương trình:
C2H5OH(l)+O2(g)→CO2(g)+H2O(l)(1)
Những nhận định nào sau đây là đúng?
(1) Đây là phản ứng tỏa nhiệt vì nó tạo ra khí CO 2 và nước lỏng
(2) Đây là phản ứng oxi hóa – khử với tổng số hệ số cân bằng trong phương trình là 9
(3) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng sẽ thay đổi nếu nước tạo ra ở thể khí
(4) Sản phẩm của phản ứng chiếm một thể tích lớn hơn so với chất phản ứng
-
A.
(1), (2)
-
B.
(1), (2), (3)
-
C.
(1), (3), (4)
-
D.
(2), (3)
Kim loại nhôm có thể khử được oxide của nhiều nguyên tố. Dựa vào bảng enthalpy tạo thành chuẩn của các chất biết ΔfH0298của Fe 3 O 4 và Al 2 O 3 lần lượt là -1118,4 và -1675,7 kJ/mol biến thiên enthalpy của phản ứng nhôm khử 1 mol Fe 3 O 4 (s) là:
-
A.
3341,00 kJ
-
B.
– 3347,6 kJ
-
C.
1113,67 kJ
-
D.
-1113,67 kJ
Phản ứng giữa 2 mol khí hydrogen và 1 mol khí oxygen tạo thành 2 mol H 2 O lỏng, giải phóng nhiệt lượng 571,68 kJ. Phương trình nhiệt hóa học được biểu diễn là
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
Ở điều kiện chuẩn, cần phải cung cấp 26,48 kJ nhiệt lượng cho quá trình ½ mol H 2 (g) phản ứng với ½ mol I 2 (s) để thu được 1 mol HI(s). Ta nói enthalpy tạo thành của HI (g) ở điều kiện chuẩn là 26,48 kJ/mol. Phản ứng trên được biểu diễn như sau: 12H2(g)+12I2(s)→HI(g)ΔfH0298=26,48kJ/mol
ở cùng điều kiện phản ứng, nếu thu được 3 mol HI thì lượng nhiệt cần thu vào là:
-
A.
26,48 kJ
-
B.
52,96 kJ
-
C.
794,4 kJ
-
D.
79,44 kJ
Lời giải và đáp án
Chromium có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
-
A.
Cr(OH) 3
-
B.
Na 2 CrO 4
-
C.
CrCl 2
-
D.
Cr 2 O 3
Đáp án : C
Dựa vào quy tắc xác định số oxi hóa
Cr có số oxi hóa + 2 trong hợp chất CrCl 2
Đáp án C
Hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của Cu 2 S và HNO 3 trong phản ứng:
Cu 2 S + HNO 3 → Cu(NO 3 ) 2 + H 2 SO 4 + NO + H 2 O là
-
A.
3 và 22.
-
B.
3 và 18.
-
C.
3 và 10.
-
D.
3 và 12.
Đáp án : A
Dựa vào phương pháp thăng bằng electron
(Cu2S)o→2Cu+2+S+6+10e|x3N+5+3e→N+2|x10
3Cu 2 S + 22HNO 3 → 6Cu(NO 3 ) 2 + 3H 2 SO 4 + 10NO + 8H 2 O
Hệ số cân bằng tối giẩn của Cu 2 S và HNO 3 là 3 và 22
Đáp án A
Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO 2 →PbCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O
(b) HCl + NH 4 HCO 3 →NH 4 Cl + CO 2 + H 2 O
(c) 2HCl + 2HNO 3 →2NO 2 + Cl 2 + 2H 2 O
(d) 2HCl + Zn →ZnCl 2 + H 2
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
-
A.
2
-
B.
4
-
C.
1
-
D.
3
Đáp án : A
Chất khử là chất nhường electron
(a), (c) HCl thể hiện tính khử
Đáp án A
Thuốc tím chứa ion permanganate (MnO 4 - ) có tính oxi hóa mạnh, được dùng để sát trùng, diệt khuẩn trong y học, đời sống và nuôi trồng thủy sản. Số oxi hóa của mangase trong ion permanganate là:
-
A.
+ 2
-
B.
+3
-
C.
+7
-
D.
+6
Đáp án : C
Dựa vào quy tắc xác định số oxi hóa
Số oxi hóa của Mn trong MnO 4 - là: x + 4.(-2) = -1 => x = +7
Đáp án C
Dẫn khí SO 2 vào 100ml dung dịch KMnO 4 0,02M đến khi dung dịch vừa mất màu tím. Phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau: SO 2 + KMnO 4 + H 2 O → H 2 SO 4 + K 2 SO 4 + MnSO 4
Thể tích khí SO 2 đã tham gia phản ứng ở điều kiện chuẩn là:
-
A.
1,24 lít
-
B.
12,4 lít
-
C.
0,124 lít
-
D.
0,2479 lít
Đáp án : C
Dựa vào phương pháp thăng bằng electron
S+4→S+6+2e|x5Mn+7+5e→Mn+2|x2
5SO 2 + 2KMnO 4 + 2H 2 O → 2H 2 SO 4 + K 2 SO 4 + 2MnSO 4
n KMnO4 = 0,1 . 0,02 = 0,002 mol
Theo phản ứng: n SO2 = 5/2 n KMnO4 = 5/2 . 0,002 = 0,005 mol
V SO2 = 0,005 . 24,79 = 0,124 lít
Đáp án C
Số quá trình thu nhiệt trong các quá trình sau:
(1) Nước hóa rắn
(2) Sự tiêu hóa thức ăn
(3) Qúa trình chạy của con người
(4) Khí CH 4 đốt ở trong lò
(5) Hòa tan KBr vào nước làm cho nước trở nên lạnh
(6) Sulfuric acid đặc khi thêm vào nước làm cho nước nóng lên.
-
A.
4
-
B.
2
-
C.
5
-
D.
6
Đáp án : B
Quá trình thu nhiệt là quá trình hấp thu năng lượng dưới dạng nhiệt
(1), (5) là quá trình thu nhiệt
Đáp án B
Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?
-
A.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 o C hay 298K
-
B.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K
-
C.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 o C
-
D.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K
Đáp án : D
Điều kiện chuẩn được thực hiện ở áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 o C hay 298K
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K không phải là điều kiện chuẩn
Đáp án D
Dựa vào phương trình hóa học của các phản ứng sau:
(1) CS 2 (l) + 3O 2 (g) →CO 2 (g) + 2SO 2 (g) ΔrH0298= -1110,21 kJ
(2) CO 2 (g) →CO(g) + ½ O 2 (g) ΔrH0298=280,00 kJ
(3) Na(s) + 2H 2 O(l) →NaOH(aq) + H 2 (g) ΔrH0298= -367,50 kJ
(4) ZnSO 4 (s) →ZnO(s) + SO 3 (g) ΔrH0298 = 235,21 kJ
Cặp phản ứng thu nhiệt là:
-
A.
1 và 2
-
B.
3 và 4
-
C.
1 và 3
-
D.
2 và 4
Đáp án : D
Phản ứng thu nhiệt có ΔrH0298> 0
(2), (4) có ΔrH0298> 0 => phản ứng thu nhiệt
Đáp án D
Bình “ga” loại 12 cân sử dụng trong hộ gia đình Y có chứa 12 kg khí hóa lỏng (LPG) gồm propane và butane với tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3. Khi đốt cháy hoàn toàn, 1 mol propane (C3H8) tỏa ra lượng nhiệt là 2220 kJ và 1 mol butane (C4H10) tỏa ra lượng nhiệt là 2850 kJ. Trung bình, lượng nhiệt tiêu thụ từ đốt khí “ga” của hộ gia đình Y là 10 000 kJ/ngày và hiệu suất sử dụng nhiệt là 67,3%. Sau bao nhiêu ngày hộ gia đình Y sử dụng hết bình ga trên?
-
A.
30 ngày.
-
B.
60 ngày.
-
C.
40 ngày.
-
D.
20 ngày.
Đáp án : C
Gọi số mol của C 3 H 8 và C 4 H 10 lần lượt là 2a và 3a
m C3H8 + m C4H10 = 12.10 3 => 44.2a + 56.3a = 12.10 3 => a = 46,875 mol
=> n C3H8 = 93,75 mol; n C4H10 = 140,625 mol
Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy khí gas trong bình là:
93,75.2220 + 140,625.2850 = 608906,25 kJ
Số ngày sử dụng hộ gia đình hết bình gas là: 608906,25.67,3% : 10 000 = 41 ngày
Đáp án C
Để xác định hàm lượng S trong một loại nhiên liệu, người ta tiến hành đốt cháy 10 gam mẫu nhiên liệu đó, sau đó cho toàn bộ lượng khí SO 2 sinh ra vào dung dịch KMnO 4 0,1M, thì thấy thể tích dung dịch KMnO 4 phản ứng vừa đủ là 5 mL. Biết trong phản ứng trên, Mn +7 đã bị khử thành Mn +2 . Phần trăm khối lượng S trong loại nhiên liệu trên là:
-
A.
0,40%.
-
B.
0,60%.
-
C.
0,75%.
-
D.
1,00%.
Đáp án : A
Dựa vào phản ứng oxi hóa khử
n KMnO4 = 5.10 -3 . 0,1 = 5.10 -4 mol
5SO 2 + 2KMnO 4 + 2H 2 O → 2H 2 SO 4 + K 2 SO 4 + 2MnSO 4
12,5.10 -4 5.10 -4
%S = 12,5.10−4.3210.100=0,4%
Đáp án A
Cho phản ứng: C 2 H 6 (g) + Cl 2 (g) →C 2 H 5 Cl(g) + HCl (g). Biết
ΔrH0298của phản ứng là:
-
A.
-215 kJ
-
B.
114 J
-
C.
-114 kJ
-
D.
215 kJ
Đáp án : C
Dựa vào công thức tính ΔrH0298theo năng lượng liên kết của các chất
ΔrH0298= E C2H6 + E Cl2 – E C2H5Cl – E HCl
= E C-C + 6. E C-H + E Cl – Cl – E C-C – E C – Cl – 5. E C – H - E H-Cl
= 347 + 6. 414 + 243 – 347 – 339 – 5.414 – 432 = - 114 kJ.
Đáp án C
Phản ứng của 1 mol ethanol lỏng với oxygen xảy ra theo phương trình:
C2H5OH(l)+O2(g)→CO2(g)+H2O(l)(1)
Những nhận định nào sau đây là đúng?
(1) Đây là phản ứng tỏa nhiệt vì nó tạo ra khí CO 2 và nước lỏng
(2) Đây là phản ứng oxi hóa – khử với tổng số hệ số cân bằng trong phương trình là 9
(3) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng sẽ thay đổi nếu nước tạo ra ở thể khí
(4) Sản phẩm của phản ứng chiếm một thể tích lớn hơn so với chất phản ứng
-
A.
(1), (2)
-
B.
(1), (2), (3)
-
C.
(1), (3), (4)
-
D.
(2), (3)
Đáp án : D
Dựa vào kiến thức về năng lượng hóa học
Cân bằng phương trình oxi hóa khử đốt cháy ethanol:
C2H5OH(l)+3O2(g)→2CO2(g)+3H2O(l)(1)
Tổng hệ số phương trình là 9
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng thay đổi nếu tạo ra nước ở thể khí vì nhiệt tạo thành của nước ở 2 thể khác nhau
(1) sai vì phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt dựa vào ΔrH0298của phản ứng
(4) sai vì tổng thể tích sản phẩm lớn hơn tổng thể tích chất tham gia
Đáp án D
Kim loại nhôm có thể khử được oxide của nhiều nguyên tố. Dựa vào bảng enthalpy tạo thành chuẩn của các chất biết ΔfH0298của Fe 3 O 4 và Al 2 O 3 lần lượt là -1118,4 và -1675,7 kJ/mol biến thiên enthalpy của phản ứng nhôm khử 1 mol Fe 3 O 4 (s) là:
-
A.
3341,00 kJ
-
B.
– 3347,6 kJ
-
C.
1113,67 kJ
-
D.
-1113,67 kJ
Đáp án : B
Dựa vào nhiệt tạo thành chuẩn của chất
8Al + 3Fe 3 O 4 → 4Al 2 O 3 + 9Fe
ΔrH0298= 4.ΔfH0298(Al2O3)−3.ΔfH0298(Fe3O4)= 4. (-1675,7) – 3.(-1118,4) = -3347,6 kJ
Đáp án B
Phản ứng giữa 2 mol khí hydrogen và 1 mol khí oxygen tạo thành 2 mol H 2 O lỏng, giải phóng nhiệt lượng 571,68 kJ. Phương trình nhiệt hóa học được biểu diễn là
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
Đáp án : A
Đáp án A
Ở điều kiện chuẩn, cần phải cung cấp 26,48 kJ nhiệt lượng cho quá trình ½ mol H 2 (g) phản ứng với ½ mol I 2 (s) để thu được 1 mol HI(s). Ta nói enthalpy tạo thành của HI (g) ở điều kiện chuẩn là 26,48 kJ/mol. Phản ứng trên được biểu diễn như sau: 12H2(g)+12I2(s)→HI(g)ΔfH0298=26,48kJ/mol
ở cùng điều kiện phản ứng, nếu thu được 3 mol HI thì lượng nhiệt cần thu vào là:
-
A.
26,48 kJ
-
B.
52,96 kJ
-
C.
794,4 kJ
-
D.
79,44 kJ
Đáp án : D
Dựa vào kiến thức về năng lượng hóa học
Để thu được 3 mol HI thì lượng nhiệt cần thu vào là: 3.26,48 = 79,44 kJ
Đáp án D
Khối lượng carbon trong 1,6 kg than là: 90%.1,6 = 1,44kg
n C = 1,44 : 12 = 0,12 k.mol = 120 mol
Lượng nhiệt cung cấp khi đốt cháy 120 mol carbon là: 120 . 393,5 = 47220 kJ
Số điện tương đương với lượng nhiệt đốt cháy là: 47220 : 3600 = 13 số điện
5CaC 2 O 4 + 2KMnO 4 + 8H 2 SO 4 → 5CaSO 4 + K 2 SO 4 + 2MnSO 4 + 8H 2 O + 10CO 2
Số mol KMnO 4 cần dùng để phản ứng hết với calcium oxalate kết tủa từ 1 mL máu là:
2,05.10 -3 .4,88.10 -4 = 10 -6 mol
Số mol CaSO 4 = 5/2. Số mol KMnO 4 = 2,5x10 -6 mol
Khối lượng ion calcium (mg) trong 100 mL máu là: 2,5.10 -6 .40.10 3 . 100 = 10mg/100 mL.