Loading [MathJax]/jax/output/CommonHTML/jax.js

Giải bài 9 trang 11 sách bài tập toán 11 - Cánh diều — Không quảng cáo

SBT Toán 11 - Giải SBT Toán 11 - Cánh diều Bài 1. Góc lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng


Giải bài 9 trang 11 sách bài tập toán 11 - Cánh diều

Chứng minh rằng:

Đề bài

Chứng minh rằng:

a) sin4x+cos4x=12sin2xcos2x .

b) sin6x+cos6x=13sin2xcos2x .

Phương pháp giải - Xem chi tiết

a) Sử dụng hằng đẳng thức (A+B)2=A2+2AB+B2  với A=sin2x, B=cos2x

Sử dụng công thức sin2x+cos2x=1.

b) Sử dụng hằng đẳng thức (A+B)3=A3+B3+3AB(A+B) với A=sin2x, B=cos2x; Sử dụng công thức sin2x+cos2x=1.

Lời giải chi tiết

a) Ta có: (sin2x+cos2x)2=(sin2x)2+(cos2x)2+2sin2xcos2x

=sin4x+cos4x+2sin2xcos2x

Do sin2x+cos2x=1, ta suy ra

12=sin4x+cos4x+2sin2xcos2xsin4x+cos4x=12sin2xcos2x

Bài toán được chứng minh.

b) Ta có: (sin2x+cos2x)3=(sin2x)3+(cos2x)3+3sin2xcos2x(sin2x+cos2x)

=sin6x+cos6x+3sin2xcos2x(sin2x+cos2x)

Do sin2x+cos2x=1, ta suy ra

1=sin6x+cos6x+3sin2xcos2xsin6x+cos6x=13sin2xcos2x

Bài toán được chứng minh.


Cùng chủ đề:

Giải bài 8 trang 46 sách bài tập toán 11 - Cánh diều
Giải bài 8 trang 66 sách bài tập toán 11 - Cánh diều
Giải bài 8 trang 68 sách bài tập toán 11 - Cánh diều
Giải bài 8 trang 94 sách bài tập toán 11 - Cánh diều
Giải bài 8 trang 95 sách bài tập toán 11 - Cánh diều
Giải bài 9 trang 11 sách bài tập toán 11 - Cánh diều
Giải bài 9 trang 18 sách bài tập toán 11 - Cánh diều
Giải bài 9 trang 34 sách bài tập toán 11 - Cánh diều
Giải bài 9 trang 46 sách bài tập toán 11 - Cánh diều
Giải bài 9 trang 66 sách bài tập toán 11 - Cánh diều
Giải bài 9 trang 69 sách bài tập toán 11 - Cánh diều