Loading [MathJax]/jax/output/CommonHTML/jax.js

Trắc nghiệm toán 6 bài 36 kết nối tri thức có đáp án — Không quảng cáo

Bài tập trắc nghiệm Toán 6 - Kết nối tri thức có đáp án Bài tập trắc nghiệm Chương 8: Những hình hình học cơ bản


Trắc nghiệm Bài 36: Góc Toán 6 Kết nối tri thức

Đề bài

Câu 1 :

Chọn câu sai.

  • A.

    Góc là hình gồm hai tia chung gốc

  • B.

    Hai tia chung gốc tạo thành góc bẹt

  • C.

    Hai góc bằng nhau có số đo bằng nhau

  • D.

    Hai góc có số đo bằng nhau thì bằng nhau

Câu 2 :

Cho  9 tia chung gốc  (không có tia nào trùng nhau) thì số góc tạo thành là

  • A.

    16

  • B.

    72

  • C.

    36

  • D.

    42

Câu 3 :

Cho hình vẽ sau

Chọn câu đúng.

  • A.

    ^xOy, đỉnh O , cạnh Ox  và Oy .

  • B.

    ^xyO, đỉnh O , cạnh Ox  và Oy .

  • C.

    ^Oxy, đỉnh O , cạnh Ox  và Oy .

  • D.

    ^xOy, đỉnh y , cạnh Ox  và Oy .

Câu 4 :

Kể tên các  góc có trên hình vẽ

  • A.

    ^MON

  • B.

    ^MON;^NOP;^MOP

  • C.

    ^MON;^NOP

  • D.

    ^NOP;^MOP

Câu 5 :

Kể tên tất cả các góc có một cạnh là Om có trên hình vẽ sau

  • A.

    ^xOm;^mOn

  • B.

    ^mOn

  • C.

    ^xOm;^mOn;^mOy;^xOy

  • D.

    ^xOm;^mOn;^mOy

Câu 6 :

Gọi O là giao điểm của ba đường thẳng xy;zt;uv. Kể tên các góc bẹt đỉnh O.

  • A.

    ^xOu;^uOt;^tOx

  • B.

    ^xOy;^uOv;^zOt

  • C.

    ^xOy;^uOv

  • D.

    ^uOv;^zOt

Câu 7 :

Cho n(n2) tia chung gốc, trong đó không có hai tia nào trùng nhau. Nếu có 28 góc tạo thành thì n bằng bao nhiêu?

  • A.

    8

  • B.

    7

  • C.

    6

  • D.

    9

Câu 8 :

Cho trước 4 tia chung gốc O. Vẽ thêm 3 tia gốc O không trùng với các tia cho trước. Hỏi đã tăng thêm bao nhiêu góc đỉnh O?

  • A.

    3

  • B.

    6

  • C.

    15

  • D.

    18

Câu 9 :

Giả sử có n(n2) đường thẳng đồng qui tại O thì số góc tạo thành là

  • A.

    2n(n1)

  • B.

    n(n1)2

  • C.

    2n(2n1)

  • D.

    n(2n1)

Câu 10 :

Cho góc xOy khác góc bẹt, tia Oz nằm giữa hai tia Ox;Oy. Tia Ot nằm giữa hai tia Ox;Oz. Lấy điểm AOx;BOy, đường thẳng AB cắt tia Oz;Ot theo thứ tự tại M;N. Chọn câu sai.

  • A.

    Điểm N nằm trong góc xOz.

  • B.

    Điểm M nằm trong góc yOt.

  • C.

    Điểm A nằm trong góc tOz.

  • D.

    Cả A, B đều đúng.

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Chọn câu sai.

  • A.

    Góc là hình gồm hai tia chung gốc

  • B.

    Hai tia chung gốc tạo thành góc bẹt

  • C.

    Hai góc bằng nhau có số đo bằng nhau

  • D.

    Hai góc có số đo bằng nhau thì bằng nhau

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Sử dụng kiến thức về góc và so sánh hai góc

Để so sánh hai góc ta so sánh số đo của chúng

Lời giải chi tiết :

Ta có:

+ Góc là hình gồm hai tia chung gốc nên A đúng

+ Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau nên B sai vì hai tia chung gốc chưa chắc đã đối nhau

+ Hai góc bằng nhau có số đo bằng nhau nên C đúng

+ Hai góc có số đo bằng nhau thì bằng nhau nên D đúng

Câu 2 :

Cho  9 tia chung gốc  (không có tia nào trùng nhau) thì số góc tạo thành là

  • A.

    16

  • B.

    72

  • C.

    36

  • D.

    42

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Ta sử dụng kiến thức:

Nếu có n(n2) tia chung gốc (không có tia nào trùng nhau)  thì số lượng góc tạo thành là n(n1)2

Lời giải chi tiết :

Số góc tạo thành là 9.(91)2=36 góc.

Câu 3 :

Cho hình vẽ sau

Chọn câu đúng.

  • A.

    ^xOy, đỉnh O , cạnh Ox  và Oy .

  • B.

    ^xyO, đỉnh O , cạnh Ox  và Oy .

  • C.

    ^Oxy, đỉnh O , cạnh Ox  và Oy .

  • D.

    ^xOy, đỉnh y , cạnh Ox  và Oy .

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Áp dụng cách đọc góc, phân biệt được đỉnh và cạnh của góc.

Lời giải chi tiết :

Góc trên hình là góc ^xOy, đỉnh O , cạnh Ox  và Oy .

Câu 4 :

Kể tên các  góc có trên hình vẽ

  • A.

    ^MON

  • B.

    ^MON;^NOP;^MOP

  • C.

    ^MON;^NOP

  • D.

    ^NOP;^MOP

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Quan sát hình vẽ, xác định các tia phân biệt chung gốc O từ đó tìm các góc tạo thành.

Lời giải chi tiết :

Các góc tạo thành là: ^MON;^NOP;^MOP

Câu 5 :

Kể tên tất cả các góc có một cạnh là Om có trên hình vẽ sau

  • A.

    ^xOm;^mOn

  • B.

    ^mOn

  • C.

    ^xOm;^mOn;^mOy;^xOy

  • D.

    ^xOm;^mOn;^mOy

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Xác định các tia chung gốc O từ đó xác định các góc có một cạnh là Om.

Lời giải chi tiết :

Các góc cần tìm là ^xOm;^mOn;^mOy .

Câu 6 :

Gọi O là giao điểm của ba đường thẳng xy;zt;uv. Kể tên các góc bẹt đỉnh O.

  • A.

    ^xOu;^uOt;^tOx

  • B.

    ^xOy;^uOv;^zOt

  • C.

    ^xOy;^uOv

  • D.

    ^uOv;^zOt

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Xác định các tia phân biệt đối nhau từ đó kể tên các góc bẹt.

Lời giải chi tiết :

Các tia OxOy; OzOt;OuOv là hai tia đối nhau nên các góc bẹt có đỉnh O  tạo thành là

^xOy;^uOv;^zOt .

Câu 7 :

Cho n(n2) tia chung gốc, trong đó không có hai tia nào trùng nhau. Nếu có 28 góc tạo thành thì n bằng bao nhiêu?

  • A.

    8

  • B.

    7

  • C.

    6

  • D.

    9

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng:

Nếu có n(n2) tia chung gốc (không có tia nào trùng nhau)  thì số lượng góc tạo thành là n(n1)2

Từ đó tìm ra n.

Lời giải chi tiết :

Từ đề bài ta có n(n1)2=28 nên n(n1)=5656=8.7, lại có (n1)n là hai số tự nhiên liên tiếp nên n=8.

Vậy n=8.

Câu 8 :

Cho trước 4 tia chung gốc O. Vẽ thêm 3 tia gốc O không trùng với các tia cho trước. Hỏi đã tăng thêm bao nhiêu góc đỉnh O?

  • A.

    3

  • B.

    6

  • C.

    15

  • D.

    18

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Ta sử dụng công thức:  Nếu có n(n2) tia chung gốc (không có tia nào trùng nhau)  thì số lượng góc tạo thành là n(n1)2

+ Tính số góc ban đầu

+ Tính số góc sau khi thêm

+ Tính số góc tăng thêm

Lời giải chi tiết :

Số góc tạo thành khi có 4 tia chung gốc là 4.(41)2=6 góc

Số góc tạo thành khi có thêm ba tia chung gốc O nữa là 7.(71)2=21 góc

Số góc tăng thêm là 216=15 góc

Câu 9 :

Giả sử có n(n2) đường thẳng đồng qui tại O thì số góc tạo thành là

  • A.

    2n(n1)

  • B.

    n(n1)2

  • C.

    2n(2n1)

  • D.

    n(2n1)

Đáp án : D

Phương pháp giải :

+ Xác định số lượng các tia phân biệt chung gốc O.

+ Tính góc theo công thức: Nếu có n(n2) tia chung gốc (không có tia nào trùng nhau)  thì số lượng góc tạo thành là n(n1)2

Lời giải chi tiết :

Vì có n(n2) đường thẳng đồng qui tại O nên số các tia chung gốc tạo thành là 2n tia.

Số góc tạo thành là 2n(2n1)2=n(2n1) góc.

Câu 10 :

Cho góc xOy khác góc bẹt, tia Oz nằm giữa hai tia Ox;Oy. Tia Ot nằm giữa hai tia Ox;Oz. Lấy điểm AOx;BOy, đường thẳng AB cắt tia Oz;Ot theo thứ tự tại M;N. Chọn câu sai.

  • A.

    Điểm N nằm trong góc xOz.

  • B.

    Điểm M nằm trong góc yOt.

  • C.

    Điểm A nằm trong góc tOz.

  • D.

    Cả A, B đều đúng.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Sử dụng: Khi hai tia Ox;Oy không đối nhau, điểm M là điểm nằm bên trong góc xOy nếu tia OM nằm giữa hai tia Ox;Oy.

Lời giải chi tiết :

Tia Ot nằm giữa hai tia Ox;Oz mà điểm N thuộc tia Ot nên điểm N nằm trong góc xOz. Do đó A đúng.

Tia Ot nằm giữa hai tia Ox;Oz nên điểm N và điểm A nằm cùng phía đối với điểm M.

Tia Oz nằm giữa hai tia Ox;Oy nên điểm A;B  nằm khác phía đối với điểm M. Suy ra điểm N và điểm B nằm khác phía đối với điểm M, do đó điểm M nằm trong góc yOt. Do đó B đúng, D đúng.

AOx và tia Ot nằm giữa hai tia Ox;Oz nên điểm A không nằm trong góc tOz. Do đó C sai.


Cùng chủ đề:

Trắc nghiệm toán 6 bài 31 kết nối tri thức có đáp án
Trắc nghiệm toán 6 bài 32 kết nối tri thức có đáp án
Trắc nghiệm toán 6 bài 33 kết nối tri thức có đáp án
Trắc nghiệm toán 6 bài 34 kết nối tri thức có đáp án
Trắc nghiệm toán 6 bài 35 kết nối tri thức có đáp án
Trắc nghiệm toán 6 bài 36 kết nối tri thức có đáp án
Trắc nghiệm toán 6 bài 37 kết nối tri thức có đáp án
Trắc nghiệm toán 6 bài 38 kết nối tri thức có đáp án
Trắc nghiệm toán 6 bài 39 kết nối tri thức có đáp án
Trắc nghiệm toán 6 bài 40 kết nối tri thức có đáp án
Trắc nghiệm toán 6 bài 41 kết nối tri thức có đáp án