Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 3 - Bài 6 - Chương 1 - Đại số 9
Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 3 - Bài 6 - Chương 1 - Đại số 9
Đề bài
Bài 1. Đưa thừa số vào trong dấu căn :
a. a√3a
b. 12x−1√5(1−4x+4x2)
Bài 2. Rút gọn :
a. A=√72−3√20−5√2+√180
b. B=2√3x−√48x+√108x+√3x(x≥0)
Bài 3. Tìm x, biết :
a. √4x−20−3√x−59=√1−x(1)
b. √50x−25+√8x−4−3√x=√72x−36−√4x(2)
LG bài 1
Phương pháp giải:
Sử dụng:
A√B={√A2BkhiA≥0−√A2BkhiA<0
Lời giải chi tiết:
a. Ta có: a√3a=√3a2a=√3a
(vì a>0 là điều kiện để √3a có nghĩa)
b. 12x−1√5(1−2x)2={√5 nếu x>12−√5 nếu x<12
LG bài 2
Phương pháp giải:
Sử dụng: √A2B=|A|√B
Lời giải chi tiết:
a.A=√72−3√20−5√2+√180=√2.36−3√5.4−5√2+√5.36=6√2−3.2√5−5√2+6√5=(6√2−5√2)+(6√5−6√5)=√2b.B=2√3x−√48x+√108x+√3x=(2√3x+√3x)+(√108x−√48x)=3√3x+(√36.3x−√16.3x)=3√3x+(6√3x−4√3x)=3√3x+2√3x=5√3x
LG bài 3
Phương pháp giải:
Tìm điều kiện
Sử dụng:
√A=√B⇔{B≥0A=B
Lời giải chi tiết:
a. Điều kiện : {x≥5x≤1, vô lí
Vậy không có giá trị x nào thỏa mãn điều kiện đã cho.
b. Điều kiện: x≥12
(2)⇔5√2x−1+2√2x−1−3√x=6√2x−1−2√x
⇔√2x−1=√x⇔{x≥122x−1=x⇔x=1(tm)
Vậy x=1