Cho B=xy3+4xy−2x2+3. Tính giá trị của biểu thức B khi x=−1, y=2.
Thực hiện phép nhân (left( {7x - 2} right)left( { - 2x + 5} right)).
Cho hai đa thức P(x)=−4x4−3x2+7 và Q(x)=2x4−5x2+8x−1. Hãy tính P(x)+Q(x) và P(x)−Q(x).
Hãy cho biết biểu thức nào sau đây là đa thức một biến: A=−4; B=2t+9; C=3x−42x+1; N=1−2y3; M=4+7y−2y3
Hãy viết biểu thức số biểu thị diện tích hình bình hành có độ dài cạnh đáy bằng 6 cm và chiều cao bằng 5 cm.
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức một biến?
Thực hiện phép nhân (3x−4)(−2x2+7x+4).
Cho đa thức A(t)=2t4−8t3+9t+3. Tìm đa thức B(t) sao cho B(t)−A(t)=−4t3+3t2+8t.
Cho đa thức P(x)=3x2+8x3−2x+4x3−2x2+9. Hãy sắp xếp các đơn thức theo lũy thừa giảm dần của biến.
Hãy viết biểu thức đại số biểu thị số quả cam được xếp trong 4 lớp trên cùng của khối trong Hình 1.
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức một biến?
Thực hiện phép nhân (4x2−2x+1)(−2x2+5x+3).
Cho đa thức M(x)=4x3−7x2+2x−9. Tìm đa thức N(x) sao cho M(x)+N(x)=2x3−6x.
Cho đa thức P(x)=4x2+2x3−15x+7x3−9x2+6+5x. Hãy nêu bậc, hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức P(x).
Hãy viết biểu thức đại số biểu thị diện tích của một hình thoi có đường chéo thứ nhất dài hơn đường chéo thứ hai 4 cm.
Hãy viết một đa thức một biến bậc bốn có 5 số hạng.
Hãy lập biểu thức có dạng đa thức theo biến x biểu thị diện tích của phần được tô đậm trong Hình 1.
Cho ba đa thức (Pleft( x right) = 3{x^4} - 2{x^2} + 8x - 10); (Qleft( x right) = 4{x^3} - 6{x^2} + 7x - 1) và (Rleft( x right) = - 3{x^4} + 5{x^2} - 8x - 5). Tính (Pleft( x right) + Qleft( x right) + Rleft( x right)) và (Pleft( x right) - Qleft( x right) - Rleft( x right)).
Hãy tính giá trị của các đa thức:
Hãy viết biểu thức đại số biểu thị thể tích của một hình hộp chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6 cm và hơn chiều cao 3 cm.