Loading [MathJax]/jax/output/CommonHTML/jax.js

Giải sbt Toán 10 Chương VII. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Cánh diều — Không quảng cáo

SBT Toán 10 - Giải SBT Toán 10 - Cánh diều


Bài 71 trang 97 sách bài tập toán 10 - Cánh diều

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(–2 ; 1), B(1 ; –3). Toạ độ của vectơ AB là:

Bài 59 trang 95 sách bài tập toán 10 - Cánh diều

Elip trong hệ trục tọa độ Oxy nào dưới đây có phương trình chính tắc dạng:

Bài 47 trang 88 sách bài tập toán 10 - Cánh diều

Phương trình nào sau đây không là phương trình đường tròn?

Bài 33 trang 81 sách bài tập toán 10 - Cánh diều

Phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của một đường thẳng song song với đường thẳng x − 2y + 3 = 0?

Bài 24 trang 73 sách bài tập toán 10 - Cánh diều

Cho đường thẳng ∆: 2x − 3y + 5 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ∆?

Bài 12 trang 66 sách bài tập toán 10 - Cánh diều

Cho hai vectơ u=(1;3)v=(2;5). Toạ độ của vectơ u+v là:

Bài 1 trang 61 sách bài tập toán 10 - Cánh diều

Toạ độ của vectơ u=3i+2j là:

Bài 72 trang 97 sách bài tập toán 10 - Cánh diều

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(− 1 ; − 5), B(5 ; 2) và trọng

Bài 60 trang 95 sách bài tập toán 10 - Cánh diều

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của elip?

Bài 48 trang 88 sách bài tập toán 10 - Cánh diều

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): (x + 8)2 + (y – 10)2 = 36. Toạ

Bài 34 trang 81 sách bài tập toán 10 - Cánh diều

Phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của một đường thẳng vuông góc với đường thẳng

Bài 25 trang 73 sách bài tập toán 10 - Cánh diều

Cho đường thẳng Δ:{x=3ty=4+2t. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của ∆?

Bài 13 trang 66 sách bài tập toán 10 - Cánh diều

Cho hai vectơ u=(2;3)v=(1;4). Toạ độ của vectơ u2v là:

Bài 2 trang 61 sách bài tập toán 10 - Cánh diều

Tọa độ của vectơ u=5j là:

Bài 73 trang 97 sách bài tập toán 10 - Cánh diều

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, vectơ nào sau đây có độ dài bằng 1?

Bài 61 trang 96 sách bài tập toán 10 - Cánh diều

Hypebol trong hệ trục tọa độ Oxy nào dưới đây có phương trình chính tắc dạng:

Bài 49 trang 88 sách bài tập toán 10 - Cánh diều

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): (x − 1)2 + (y + 2)2 = 4. Bán kính của (C) bằng

Bài 35 trang 81 sách bài tập toán 10 - Cánh diều

Đường thẳng ∆ đi qua điểm M(−1 ; 2) và song song với đường thẳng d: 2x – y − 5 = 0 có phương trình tổng quát là:

Bài 26 trang 73 sách bài tập toán 10 - Cánh diều

Cho đường thẳng Δ:{x=25ty=1+3t. Trong các điểm có tọa độ dưới đây điểm nào nằm trên đường thẳng ∆?

Bài 14 trang 66 sách bài tập toán 10 - Cánh diều

Cho hai điểm A(4; − 1) và B(– 2; 5). Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB là:

Xem thêm

Cùng chủ đề:

Giải sbt Toán 10 Chương II. Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn - Cánh diều
Giải sbt Toán 10 Chương III. Hàm số và đồ thị - Cánh diều
Giải sbt Toán 10 Chương IV. Hệ thức lượng trong tam giác. Vectơ - Cánh diều
Giải sbt Toán 10 Chương V. Đại số tổ hợp - Cánh diều
Giải sbt Toán 10 Chương VI. Một số yếu tố thống kê và xác suất - Cánh diều
Giải sbt Toán 10 Chương VII. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Cánh diều
Giải sbt Toán lớp 10 tập 1 - Cánh diều
Giải sbt Toán lớp 10 tập 2 - Cánh diều
SBT Toán 10 - Giải SBT Toán 10 - Cánh diều