Loading [MathJax]/jax/output/CommonHTML/jax.js

Câu 23 trang 111 SGK Hình học 11 Nâng cao — Không quảng cáo

Giải toán 11, giải bài tập toán 11 nâng cao, Toán 11 Nâng cao, đầy đủ đại số giải tích và hình học Bài 4: Hai mặt phẳng vuông góc


Câu 23 trang 111 SGK Hình học 11 Nâng cao

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. a. Chứng minh rằng AC’ vuông góc với hai mặt phẳng (A’BD) và (B’CD’). b. Cắt hình lập phương bởi mặt phẳng trung trực của AC’. Chứng minh thiết diện tạo thành là một lục giác đều. Tính diện tích thiết diện đó.

Đề bài

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a.

a. Chứng minh rằng AC’ vuông góc với hai mặt phẳng (A’BD) và (B’CD’).

b. Cắt hình lập phương bởi mặt phẳng trung trực của AC’. Chứng minh thiết diện tạo thành là một lục giác đều. Tính diện tích thiết diện đó.

Lời giải chi tiết

Cách khác:

Ta có: BDAC (do ABCD là hình vuông)

BDAA (do AA(ABCD))

BD(ACCA) BDAC

{ADADADABAD(ABCD)

ADAC

Ta có: {BDACADAC AC(ABD)

Lại có, {BD//BDAB//CDBD,AB(ABD)BD,CD(CBD) (ABD)//(CBD)

AC(CBD)

Vậy AC vuông góc với các mặt phẳng (ABD)(CBD).

b)

Gọi O là trung điểm của AC.

(P) là mặt phẳng trung trực của AC thì (P) đi qua O và vuông góc với AC.

AC//(ABD)AC(CBD) nên (P)//(ABD)//(CBD).

Ta có: {BD(BDDB)BD//(P)O(P)(BDDB) (P)(BDDB)=Ot//BD

Trong (BDDB), qua O kẻ đường thẳng Ot//BD và cắt BB,DD lần lượt tại các điểm S,P.

Tương tự,

{AD(ADDA)AD//(P)P(P)(ADDA) (P)(ADDA)=PQ//AD với QAD.

{BD(ABCD)BD//(P)Q(P)(ABCD) (P)(ABCD)=QR//BD với RAB.

{CD(CDDC)CD//(P)P(P)(CDDC) (P)(CDDC)=PN//CD với NCD.

{BD(ABCD)BD//(P)N(P)(ABCD) (P)(ABCD)=NM//BD với MBC.

Vậy thiết diện là lục giác MNPQRS.

Dễ thấy, O là trung điểm của AC nên cũng là trung điểm của BD.

PS//BD thì P,S lần lượt là trung điểm của DD,BB.

Từ đó các điểm M,N,Q,R lần lượt là trung điểm của BC,CD,DA,AB.

ABCD là hình vuông cạnh a nên BD=AB2+AD2 =a2+a2=a2

MN=12BD=a22

Tương tự MN=NP=PQ =QR=RS=SM=a22.

Do đó, lục giác MNPQRS là lục giác đều.

Xét ΔMON đều cạnh OM=ON=MN=a22 nên có diện tích:

SMON=12OM.ON.sin^MON =12.a22.a22.sin600=a238

Vậy SMNPQRS=6SMON =6.a238=3a234.


Cùng chủ đề:

Câu 22 trang 227 SGK Đại số và Giải tích 11 Nâng cao
Câu 23 trang 23 SGK Hình học 11 Nâng cao
Câu 23 trang 31 SGK Đại số và Giải tích 11 Nâng cao
Câu 23 trang 59 SGK Hình học 11 Nâng cao
Câu 23 trang 67 SGK Đại số và Giải tích 11 Nâng cao
Câu 23 trang 111 SGK Hình học 11 Nâng cao
Câu 23 trang 115 SGK Đại số và Giải tích 11 Nâng cao
Câu 23 trang 152 SGK Đại số và Giải tích 11 Nâng cao
Câu 23 trang 205 SGK Đại số và Giải tích 11 Nâng cao
Câu 23 trang 227 SGK Đại số và Giải tích 11 Nâng cao
Câu 24 trang 23 SGK Hình học 11 Nâng cao