Processing math: 63%

Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 9 - Đề số 3 — Không quảng cáo

Đề thi, đề kiểm tra Toán lớp 9


Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 9 - Đề số 3

Đề bài

Câu 1 :

Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cos^MNP bằng

  • A.

    MNNP

  • B.

    MPNP

  • C.

    MNMP

  • D.

    MPMN

Câu 2 :

Cho tam giác ABC vuông tại AAB=3cm,BC=5cm.AH là đường cao. Tính BH,CH,ACAH.

  • A.

    BH=2cm , CH=3,2cm , AC=4cm, AH=2,4cm

  • B.

    BH=1,8cm, CH=3,2cm, AC=4cm, AH=2,4cm.

  • C.

    BH=1,8cm, CH=3,2cm, AC=3cm, AH=2,4cm

  • D.

    BH=1,8cm, CH=3,2cm, AC=4cm, AH=4,2cm

Câu 3 :

Tính x trong hình vẽ sau:

  • A.

    x=14

  • B.

    x=13

  • C.

    x=12

  • D.

    x=145

Câu 4 :

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là sai ?

  • A.

    b2=b.a

  • B.

    1h2=1c2+1b2

  • C.

    a.h=b.c

  • D.

    h2=b.c

Câu 5 :

Cho tam giác ABC  vuông tại A, chiều cao AH. Chọn câu sai.

  • A.

    AH2=BH.CH

  • B.

    AB2=BH.BC

  • C.

    1AH2=1AB2+1AC2

  • D.

    AH.AB=BC.AC

Câu 6 :

Khẳng định nào sau đây là sai ?

  • A.

    a>b3a>3b

  • B.

    a<b3a<3b

  • C.

    ab3a3b

  • D.

    a<b3a>3b

Câu 7 :

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

  • A.

    2018+2019=2018+2019

  • B.

    2018.2019=20182019

  • C.

    2018.2019=2018.2019

  • D.

    2018.2019=20192018

Câu 8 :

Giá trị của biểu thức 32+503818

  • A.

    1

  • B.

    0

  • C.

    2

  • D.

    3

Câu 9 :

Tìm điều kiện xác định của1255x.

  • A.

    x15

  • B.

    x25

  • C.

    x25

  • D.

    x0

Câu 10 :

Đưa thừa số 81(2y)4 ra ngoài  dấu căn ta được ?

  • A.

    9(2y)

  • B.

    81(2y)2

  • C.

    9(2y)2

  • D.

    9(2y)2

Câu 11 :

Cạnh bên của tam giác ABC cân tại A dài 20cm , góc ở đáy là 50 Độ dài cạnh đáy của tam giác cân là (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

  • A.

    25cm

  • B.

    25,7cm

  • C.

    26cm

  • D.

    12,9cm

Câu 12 :

Một cầu trượt trong công viên có độ dốc là 280 và có độ cao là 2,1m.Tính độ dài của mặt cầu trượt (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

  • A.

    3,95m

  • B.

    3,8m

  • C.

    4,5m

  • D.

    4,47m

Câu 13 :

Cho tam giác ABC vuông tại AAC=10cm,ˆC=30. Tính AB;BC

  • A.

    AB=533;BC=2033

  • B.

    AB=1033;BC=1433

  • C.

    AB=1033;BC=203

  • D.

    AB=1033;BC=2033

Câu 14 :

Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 6m. Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc xấp xỉ bằng 380. Tính chiều cao của cột đèn. (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

  • A.

    4,6m

  • B.

    4,69m

  • C.

    5,7m

  • D.

    6,49m

Câu 15 :

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là đúng ?

  • A.

    AH2=AB.AC

  • B.

    AH2=BH.CH

  • C.

    AH2=AB.BH

  • D.

    AH2=CH.BC

Câu 16 :

Chọn đáp án đúng.

  • A.

    43+1+132+633=73

  • B.

    43+1+132+633=7

  • C.

    43+1+132+633=7

  • D.

    43+1+132+633=7+73

Câu 17 :

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.

    A2=AkhiA<0

  • B.

    A2=AkhiA0

  • C.

    A<B0A<B

  • D.

    A>BA<B

Câu 18 :

Cho tam giác MNP vuông tại N. Hệ thức nào sau đây là đúng ?

  • A.

    MN=MP.sinP

  • B.

    MN=MP.cosP

  • C.

    MN=MP.tanP

  • D.

    MN=MP.cotP

Câu 19 :

Tìm giá trị của x không âm biết 52x125=0.

  • A.

    x=252

  • B.

    x=125

  • C.

    x=25

  • D.

    x=6252

Câu 20 :

Rút gọn biểu thức  a211.121a4b10 với ab0 ta được:

  • A.

    1|b5|

  • B.

    1b5

  • C.

    b5

  • D.

    11b5

Câu 21 :

Trục căn thức ở mẫu  biểu thức 43x+2y với x0;y0;x49y ta được:

  • A.

    3x2y9x4y

  • B.

    12x8y3x+2y

  • C.

    12x+8y9x+4y

  • D.

    12x8y9x4y

Câu 22 :

Rút gọn biểu thức 2832533203

  • A.
    0
  • B.
    423853
  • C.

    325

  • D.
    1
Câu 23 :

Rút gọn biểu thức 38a+1432a25a3.32a2a với a>0 ta được:

  • A.

    4710a

  • B.

    215a

  • C.

    47102a

  • D.

    4752a

Câu 24 :

Cho biểu thức A=x+1x2 với x0;x4. Tìm các giá trị của x biết A=x12 .

  • A.

    x=0;x=5

  • B.

    x=0

  • C.

    x=0;x=25

  • D.

    x=5;x=1

Câu 25 :

Kết luận nào đúng khi nói về nghiệm của phương trình  33x2=2

  • A.

    Là số nguyên âm

  • B.

    Là phân số

  • C.

    Là số vô tỉ

  • D.

    Là số nguyên dương

Câu 26 :

Thu gọn biểu thức  3x3+3x2+3x+138x3+12x2+6x+1 ta được

  • A.

    x

  • B.

    x

  • C.

    2x

  • D.

    2x

Câu 27 :

Giải phương trình 2x24x+5=x2  ta được nghiệm là

  • A.

    x=1

  • B.

    x=3

  • C.

    x=2

  • D.

    Phương trình vô nghiệm

Câu 28 :

Cho biểu thức P=1:(x+2xx1+x+1x+x+1x+1x1) . Chọn câu đúng.

  • A.

    P=x+x+1x

  • B.

    P<3

  • C.

    P>3

  • D.

    Cả A, C đều đúng.

Câu 29 :

Cho ΔABC vuông tại AAB=3cm,AC=4cm, đường cao AH và đường trung tuyến AM. Độ dài đoạn thẳng HM

  • A.

    HM=710cm

  • B.

    HM=95cm

  • C.

    HM=4310cm

  • D.

    HM=52cm

Câu 30 :

Cho tam giác ABC vuông tại  A, đường cao AHAC=15cm,CH=6cm. Tính tỉ số lượng giác cosB.

  • A.

    cosB=521

  • B.

    cosB=215

  • C.

    cosB=25

  • D.

    cosB=35

Câu 31 :

Cho tam giác ABC vuông tại  A, đường cao AHCH=4cm,BH=3cm. Tính tỉ số lượng giác cosC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2 )

  • A.

    cosC0,76

  • B.

    cosC0,77

  • C.

    cosC0,75

  • D.

    cosC0,78

Câu 32 :

Cho tam giác ABC cân tại A,B=650,  đường cao CH=3,6.  Hãy giải tam giác ABC.

  • A.
    A=500;C=650;AB=AC=5,6;BC=8,52
  • B.
    A=500;C=650;AB=AC=5,6;BC=4,42
  • C.
    A=500;C=650;AB=AC=4,7;BC=4,24
  • D.
    A=500;C=650;AB=AC=4,7;BC=3,97
Câu 33 :

Cho hình thang ABCD vuông tại AD;C=500. Biết AB=2;AD=1,2. Tính diện tích hình thang ABCD.

  • A.

    SABCD=2(đvdt)

  • B.

    SABCD=3(đvdt)

  • C.

    SABCD=4(đvdt)

  • D.

    SABCD=52(đvdt)

Câu 34 :

Hai bạn học sinh Mai và Đào đang đứng ở mặt đất bằng phẳng, cách nhau 150m  thì nhìn thấy một chiếc diều ( ở vị trí  C giữa hai bạn). Biết góc ''nâng'' để nhìn thấy diều ở vị trí của Mai là 450, góc ''nâng'' để nhìn thấy diều ở vị trí của Đào là 350 . Hãy tính độ cao của diều  lúc đó so với mặt đất? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

  • A.

    86m

  • B.

    89m

  • C.

    80m

  • D.

    88,22m

Câu 35 :

Tính giá trị của A=121+12+132+23+...+120182017+20172018

  • A.

    A=122018

  • B.

    A=112028

  • C.

    A=112015

  • D.

    A=112018

Câu 36 :

Cho hai tam giác vuông OABOCD như hình vẽ. Biết OB=CD=a, AB=OD=b. Tính cosAOC theo ab.

  • A.

    2aba2+b2.

  • B.

    b2a2a2+b2.

  • C.
    1.
  • D.

    a2b2a2+b2.

Câu 37 :

Tính giá trị biểu thức A=11+3+13+5+15+7+...+12019+2021

  • A.
    12021
  • B.
    20211
  • C.

    202112

  • D.

    201912

Câu 38 :

Tính diện tích một tam giác vuông có chu vi 72cm, hiệu giữa đường trung tuyến và đường cao ứng với cạnh huyền bằng 7cm.

  • A.

    100cm2

  • B.

    44cm2

  • C.

    144cm2

  • D.

    24cm2

Câu 39 :

Cho đoạn thẳng AB=2a  và trung điểm O  của nó. Trên nửa mặt phẳng bờ AB  vẽ các tia Ax,By  vuông góc với AB.  Qua O  vẽ một tia cắt tia Ax  tại M  sao cho ^AOM=α<900 . Qua O  vẽ tia thứ hai cắt tia By  tại N  sao cho ^MON=90 . Khi đó, diện tích tam giác MON

  • A.

    a22sinα.cosα

  • B.

    a2sinα.cosα

  • C.

    a2sinα.cosα

  • D.

    2a2sinα.cosα

Câu 40 :

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x+x+4x với x>0

  • A.
    5
  • B.
    9
  • C.
    4
  • D.
    0

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cos^MNP bằng

  • A.

    MNNP

  • B.

    MPNP

  • C.

    MNMP

  • D.

    MPMN

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

Ta có cos^MNP=MNNP

Câu 2 :

Cho tam giác ABC vuông tại AAB=3cm,BC=5cm.AH là đường cao. Tính BH,CH,ACAH.

  • A.

    BH=2cm , CH=3,2cm , AC=4cm, AH=2,4cm

  • B.

    BH=1,8cm, CH=3,2cm, AC=4cm, AH=2,4cm.

  • C.

    BH=1,8cm, CH=3,2cm, AC=3cm, AH=2,4cm

  • D.

    BH=1,8cm, CH=3,2cm, AC=4cm, AH=4,2cm

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Xét tam giác ABC  vuông tại A.

+ Theo định lý Pytago ta có AB2+AC2=BC2AC2=5232AC=4cm

+ Theo hệ  thức lượng trong tam giác vuông ta có

AB2=BH.BCBH=AB2BC=325=95=1,8cm

BH+CH=BCCH=BCBH=51,8=3,2cm.

Lại có AH.BC=AB.ACAH=AB.ACBC=3.45=2,4cm

Vậy BH=1,8cm, CH=3,2cm, AC=4cm, AH=2,4cm

Câu 3 :

Tính x trong hình vẽ sau:

  • A.

    x=14

  • B.

    x=13

  • C.

    x=12

  • D.

    x=145

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Tính x theo hệ thức lượng 1AH2=1AB2+1AC2

Lời giải chi tiết :

Áp dụng hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông ta có:

1AH2=1AB2+1AC2AH=AB.ACAB2+AC2=15.20152+202=12

Vậy x=12.

Câu 4 :

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là sai ?

  • A.

    b2=b.a

  • B.

    1h2=1c2+1b2

  • C.

    a.h=b.c

  • D.

    h2=b.c

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

Nhận thấy ah=bc nên phương án C là sai.

Câu 5 :

Cho tam giác ABC  vuông tại A, chiều cao AH. Chọn câu sai.

  • A.

    AH2=BH.CH

  • B.

    AB2=BH.BC

  • C.

    1AH2=1AB2+1AC2

  • D.

    AH.AB=BC.AC

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

Ta thấy AH.BC=AB.AC  nên D sai.

Câu 6 :

Khẳng định nào sau đây là sai ?

  • A.

    a>b3a>3b

  • B.

    a<b3a<3b

  • C.

    ab3a3b

  • D.

    a<b3a>3b

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

Với mọi a,b ta có 3a>3ba>b;ab3a3b;a<b3a<3b

Suy ra A,B,C đúng, D sai.

Câu 7 :

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

  • A.

    2018+2019=2018+2019

  • B.

    2018.2019=20182019

  • C.

    2018.2019=2018.2019

  • D.

    2018.2019=20192018

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức khai phương một tích: Với hai số a,b không âm, ta có ab=a.b

Lời giải chi tiết :

Ta có: 2018.2019=2018.2019

Câu 8 :

Giá trị của biểu thức 32+503818

  • A.

    1

  • B.

    0

  • C.

    2

  • D.

    3

Đáp án : B

Phương pháp giải :

-Sử dụng công thức khai phương một tích  AB=A.B,(A,B0) đưa biểu thức về các căn thức cùng loại (cùng biểu thức dưới dấu căn).

-Cộng trừ các căn thức

Lời giải chi tiết :

32+503818=16.2+25.234.29.2

=42+526232=0

Câu 9 :

Tìm điều kiện xác định của1255x.

  • A.

    x15

  • B.

    x25

  • C.

    x25

  • D.

    x0

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Sử dụng điều kiện để A có nghĩa. Ta có A có nghĩa khi A0.

Lời giải chi tiết :

Ta có: 1255x có nghĩa khi

1255x05x125x25.

Câu 10 :

Đưa thừa số 81(2y)4 ra ngoài  dấu căn ta được ?

  • A.

    9(2y)

  • B.

    81(2y)2

  • C.

    9(2y)2

  • D.

    9(2y)2

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn: Với hai biểu thức A,BB0, ta có A2B=|A|B={ABkhiA0ABkhiA<0

Lời giải chi tiết :

Ta có 81(2y)4=81.[(2y)2]2=|(2y)2|81=9(2y)2

Câu 11 :

Cạnh bên của tam giác ABC cân tại A dài 20cm , góc ở đáy là 50 Độ dài cạnh đáy của tam giác cân là (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

  • A.

    25cm

  • B.

    25,7cm

  • C.

    26cm

  • D.

    12,9cm

Đáp án : B

Phương pháp giải :

+ Kẻ đường cao AH.

+ Tính HB dựa vào quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

+ Lập luận dựa vào tính chất tam giác cân để tính cạnh đáy BC.

Lời giải chi tiết :

Kẻ AHBC tại H. Suy ra H là trung điểm của BC  (do tam giác ABC cân tại AAH vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến)

Xét tam giác AHB vuông tại Hcos^ABH=BHABBH=AB.cos^ABH=20.cos50

H là trung điểm của BC nên BC=2BH=2.2.cos50025,7cm

Vậy BC25,7cm.

Câu 12 :

Một cầu trượt trong công viên có độ dốc là 280 và có độ cao là 2,1m.Tính độ dài của mặt cầu trượt (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

  • A.

    3,95m

  • B.

    3,8m

  • C.

    4,5m

  • D.

    4,47m

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

Ta có độ dài của mặt cầu trượt  là AB; AC=2,1m^ABC=28

Xét tam giác ACB vuông tại A

BC=AB:sinB=2,1:sin284,47m

Vậy độ dài của mặt cầu trượt  là 4,47m.

Câu 13 :

Cho tam giác ABC vuông tại AAC=10cm,ˆC=30. Tính AB;BC

  • A.

    AB=533;BC=2033

  • B.

    AB=1033;BC=1433

  • C.

    AB=1033;BC=203

  • D.

    AB=1033;BC=2033

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

Xét tam giác  ABC vuông tại A

tanC=ABACAB=AC.tanC=10.tan30=1033; cosC=ACBCBC=ACcosC=1032=2033

Vậy AB=1033;BC=2033.

Câu 14 :

Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 6m. Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc xấp xỉ bằng 380. Tính chiều cao của cột đèn. (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

  • A.

    4,6m

  • B.

    4,69m

  • C.

    5,7m

  • D.

    6,49m

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Sử dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Cạnh góc vuông = tích cạnh góc vuông còn lại với tan góc đối.

Lời giải chi tiết :

Ta có chiều cao  cột đèn là AC; AB=6m^ACB=38

Xét tam giác ACB vuông tại A

AC=AB.tanB=6.tan384,69m

Vậy cột đèn cao 4,69m

Câu 15 :

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là đúng ?

  • A.

    AH2=AB.AC

  • B.

    AH2=BH.CH

  • C.

    AH2=AB.BH

  • D.

    AH2=CH.BC

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Khi đó ta có hệ thức HA2=HB.HC

Câu 16 :

Chọn đáp án đúng.

  • A.

    43+1+132+633=73

  • B.

    43+1+132+633=7

  • C.

    43+1+132+633=7

  • D.

    43+1+132+633=7+73

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức : Với A>0AB2 thì CA±B=C(AB)AB2

Lời giải chi tiết :

Ta có 43+1+132+633=4(31)(31)(3+1)+1(3+2)(3+2)(32)+6(3+3)(3+3)(33)

=4(31)(3)212+3+2(3)222+6(3+3)(3)232 =4(31)31+3+234+6(3+3)39

=4(31)2+3+2(1)+6(3+3)(6) =2(31)3233=7.

Câu 17 :

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.

    A2=AkhiA<0

  • B.

    A2=AkhiA0

  • C.

    A<B0A<B

  • D.

    A>BA<B

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Sử dụng hằng đẳng thức A2=|A| và cách so sánh hai căn bậc hai.

Lời giải chi tiết :

- Với A,B không âm ta có A<B hay A<B nên C đúng, D sai.

- Ta có hằng đẳng thức  A2=|A|={AkhiA0AkhiA<0 nên A, B sai.

Câu 18 :

Cho tam giác MNP vuông tại N. Hệ thức nào sau đây là đúng ?

  • A.

    MN=MP.sinP

  • B.

    MN=MP.cosP

  • C.

    MN=MP.tanP

  • D.

    MN=MP.cotP

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

Ta có sinP=MNMPMN=MP.sinP.

Câu 19 :

Tìm giá trị của x không âm biết 52x125=0.

  • A.

    x=252

  • B.

    x=125

  • C.

    x=25

  • D.

    x=6252

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Đưa phương trình chứa căn về dạng A=B và sử dụng cách giải

A=B{B0A=B2.

Lời giải chi tiết :

Điều kiện: 2x0 hay x0

Ta có:

52x125=052x=1252x=2525>0 nên

2x=252x=2522x=625x=6252 (thỏa mãn).

Vậy x=6252.

Câu 20 :

Rút gọn biểu thức  a211.121a4b10 với ab0 ta được:

  • A.

    1|b5|

  • B.

    1b5

  • C.

    b5

  • D.

    11b5

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức khai phương một tích: Với hai số a,b không âm, ta có ab=a.b

Sử dụng công thức khai phương một thương: Với số a không âm và số b dương, ta có ab=ab.

Sử dụng hằng đẳng thức A2=|A|

Lời giải chi tiết :

Ta có: a211.121a4b10a211.121a4.b10=a211.112(a2)2.(b5)2=a211.11a2.|b5|=1|b5|.

Câu 21 :

Trục căn thức ở mẫu  biểu thức 43x+2y với x0;y0;x49y ta được:

  • A.

    3x2y9x4y

  • B.

    12x8y3x+2y

  • C.

    12x+8y9x+4y

  • D.

    12x8y9x4y

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức

Với các biểu thức A,B,CA0,B0,AB ta có:

CAB=C(A+B)AB; CA+B=C(AB)AB

Lời giải chi tiết :

Ta có: 43x+2y=4(3x2y)(3x+2y)(3x2y)=4(3x2y)(3x)2(2y)2=12x8y9x4y

Câu 22 :

Rút gọn biểu thức 2832533203

  • A.
    0
  • B.
    423853
  • C.

    325

  • D.
    1

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Với B0, ta có A2.B=|A|B={ABkhiA0ABkhiA<0.

Lời giải chi tiết :

2832533203=24.2.325.334.5.3=2.2232533.2.5.3=423(2+3.2)53=423853

Câu 23 :

Rút gọn biểu thức 38a+1432a25a3.32a2a với a>0 ta được:

  • A.

    4710a

  • B.

    215a

  • C.

    47102a

  • D.

    4752a

Đáp án : C

Phương pháp giải :

- Khử mẫu biểu thức lấy căn theo công thức AB=ABB(A0,B>0)

- Sử dụng công thức khai phương một thương AB=AB với A0,B>0 và công thức khai phương một tích  AB=A.B,(A,B0)

- Cộng trừ các căn thức bậc hai.

Lời giải chi tiết :

38a+1432a25a3.32a2a =34.2a+1416.2a25a3.32a2a = 3.2\sqrt {2a}  + \dfrac{1}{4}.\dfrac{{4\sqrt {2a} }}{5} - \dfrac{a}{{\sqrt 3 }}.\dfrac{{\sqrt 3 .\sqrt {2a} }}{{2a}} - \sqrt {2a} = 6\sqrt {2a}  + \dfrac{1}{5}\sqrt {2a}  - \dfrac{1}{2}\sqrt {2a}  - \sqrt {2a}

= \sqrt {2a} .\left( {6 + \dfrac{1}{5} - \dfrac{1}{2} - 1} \right) = \dfrac{{47}}{{10}}\sqrt {2a}

Câu 24 :

Cho biểu thức A = \dfrac{{\sqrt x  + 1}}{{\sqrt x  - 2}} với x \ge 0;x \ne 4. Tìm các giá trị của x biết A = \dfrac{{\sqrt x  - 1}}{2} .

  • A.

    x = 0;x = 5

  • B.

    x = 0

  • C.

    x = 0;x = 25

  • D.

    x = 5;x = 1

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Cho A = \dfrac{{\sqrt x  - 1}}{2}

Giải phương trình chứa căn bằng cách quy đồng mẫu số, đưa phương trình về dạng chứa căn cơ bản đã biết.

Lời giải chi tiết :

Với x \ge 0;x \ne 4 ta có: A = \dfrac{{\sqrt x  - 1}}{2} \\ \dfrac{{\sqrt x  + 1}}{{\sqrt x  - 2}} = \dfrac{{\sqrt x  - 1}}{2}

\Rightarrow 2\left( {\sqrt x  + 1} \right) = \left( {\sqrt x  - 2} \right)\left( {\sqrt x  - 1} \right) \\ 2\sqrt x  + 2 = x - 3\sqrt x  + 2

\\ x - 5\sqrt x  = 0 \\ \sqrt x \left( {\sqrt x  - 5} \right) = 0 \\ \left[ \begin{array}{l}\sqrt x  = 0\\\sqrt x  = 5\end{array} \right. \\ \left[ \begin{array}{l}x = 0\left( {tm} \right)\\x = 25\left( {tm} \right)\end{array} \right.

Vậy giá trị cần tìm là x = 0;x = 25.

Câu 25 :

Kết luận nào đúng khi nói về nghiệm của phương trình  \sqrt[3]{{3x - 2}} =  - 2

  • A.

    Là số nguyên âm

  • B.

    Là phân số

  • C.

    Là số vô tỉ

  • D.

    Là số nguyên dương

Đáp án : A

Phương pháp giải :

- Áp dụng \sqrt[3]{x} = a thì x = {a^3}

Lời giải chi tiết :

Ta có \sqrt[3]{{3x - 2}} =  - 2

3x - 2 = {\left( { - 2} \right)^3} \\ 3x - 2 =  - 8 \\ 3x =  - 6 \\ x =  - 2

Do đó nghiệm của phương trình là một số nguyên âm.

Câu 26 :

Thu gọn biểu thức  \sqrt[3]{{{x^3} + 3{x^2} + 3x + 1}} - \sqrt[3]{{8{x^3} + 12{x^2} + 6x + 1}} ta được

  • A.

    x

  • B.

    - x

  • C.

    2x

  • D.

    - 2x

Đáp án : B

Phương pháp giải :

- Đưa biểu thức dưới dấu căn về hằng đẳng thức {\left( {a + b} \right)^3} = {a^3} + 3{a^2}b + 3a{b^2} + {b^3}

-Áp dụng \sqrt[3]{{{a^3}}} = a

Lời giải chi tiết :

Ta có \sqrt[3]{{{x^3} + 3{x^2} + 3x + 1}} - \sqrt[3]{{8{x^3} + 12{x^2} + 6x + 1}} = \sqrt[3]{{{{\left( {x + 1} \right)}^3}}} - \sqrt[3]{{{{\left( {2x + 1} \right)}^3}}}

= x + 1 - 2x - 1 =  - x.

Câu 27 :

Giải phương trình \sqrt {2{x^2} - 4x + 5}  = x - 2  ta được nghiệm là

  • A.

    x = 1

  • B.

    x = 3

  • C.

    x = 2

  • D.

    Phương trình vô nghiệm

Đáp án : D

Phương pháp giải :

+ Tìm điều kiện

+ Giải phương trình dạng \sqrt A  = B\,\left( {B \ge 0} \right) \Leftrightarrow A = {B^2}

Lời giải chi tiết :

Điều kiện:

x - 2 \ge 0 \Leftrightarrow x \ge 2.

Ta có: \sqrt {2{x^2} - 4x + 5}  = x - 2 \Leftrightarrow 2{x^2} - 4x + 5 = {\left( {x - 2} \right)^2}

\Leftrightarrow 2{x^2} - 4x + 5 = {x^2} - 4x + 4 \Leftrightarrow {x^2} + 1 = 0 \Leftrightarrow {x^2} =  - 1\, (vô nghiệm vì {x^2} \ge 0\,\,\forall x )

Vậy phương trình vô nghiệm.

Câu 28 :

Cho biểu thức P = 1:\left( {\dfrac{{x + 2}}{{x\sqrt x  - 1}} + \dfrac{{\sqrt x  + 1}}{{x + \sqrt x  + 1}} - \dfrac{{\sqrt x  + 1}}{{x - 1}}} \right) . Chọn câu đúng.

  • A.

    P = \dfrac{{x + \sqrt x  + 1}}{{\sqrt x }}

  • B.

    P < 3

  • C.

    P > 3

  • D.

    Cả A, C đều đúng.

Đáp án : D

Phương pháp giải :

+  Tìm điều kiện

+ Phân tích mẫu thức thành nhân tử rồi qui đồng mẫu các phân thức

+ Từ đó rút gọn biểu thức

+ Xét hiệu P - 3 rồi so sánh hiệu đó với 0  để so sánh P  với 3.

Lời giải chi tiết :

Điều kiện xác định: x \ne 1;x > 0

\begin{array}{l}P = 1:\left( {\dfrac{{x + 2}}{{x\sqrt x  - 1}} + \dfrac{{\sqrt x  + 1}}{{x + \sqrt x  + 1}} - \dfrac{{\sqrt x  + 1}}{{x - 1}}} \right)\\ = 1:\left( {\dfrac{{x + 2}}{{\left( {\sqrt x  - 1} \right)\left( {x + \sqrt x  + 1} \right)}} + \dfrac{{\sqrt x  + 1}}{{\left( {x + \sqrt x  + 1} \right)}} - \dfrac{{\sqrt x  + 1}}{{\left( {\sqrt x  + 1} \right)\left( {\sqrt x  - 1} \right)}}} \right)\\ = 1:\dfrac{{\left( {x + 2} \right)\left( {\sqrt x  + 1} \right) + {{\left( {\sqrt x  + 1} \right)}^2}\left( {\sqrt x  - 1} \right) - \left( {\sqrt x  + 1} \right)\left( {x + \sqrt x  + 1} \right)}}{{\left( {\sqrt x  + 1} \right)\left( {\sqrt x  - 1} \right)\left( {x + \sqrt x  + 1} \right)}}\end{array}

= 1:\dfrac{{x\sqrt x  + x + 2\sqrt x  + 2 + x\sqrt x  + x - \sqrt x  - 1 - \left( {x\sqrt x  + x + \sqrt x  + x + \sqrt x  + 1} \right)}}{{\left( {\sqrt x  + 1} \right)\left( {\sqrt x  - 1} \right)\left( {x + \sqrt x  + 1} \right)}}

\begin{array}{l} = \dfrac{{\left( {\sqrt x  + 1} \right)\left( {\sqrt x  - 1} \right)\left( {x + \sqrt x  + 1} \right)}}{{x\sqrt x  - \sqrt x }}\\ = \dfrac{{\left( {\sqrt x  + 1} \right)\left( {\sqrt x  - 1} \right)\left( {x + \sqrt x  + 1} \right)}}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)\left( {\sqrt x  - 1} \right)}}\\ = \dfrac{{x + \sqrt x  + 1}}{{\sqrt x }}\end{array}

Vậy P = \dfrac{{x + \sqrt x  + 1}}{{\sqrt x }}  với x \ne 1;x > 0

+ So sánh P với 3.

Xét P - 3 = \dfrac{{x + \sqrt x  + 1}}{{\sqrt x }} - 3 = \dfrac{{x + \sqrt x  + 1 - 3\sqrt x }}{{\sqrt x }} = \dfrac{{{{\left( {\sqrt x  - 1} \right)}^2}}}{{\sqrt x }}

Với x \ne 1;x > 0 ta có: \sqrt x  > 0; \sqrt x \ne 1 nên {\left( {\sqrt x  - 1} \right)^2} > 0 suy ra: P-3 > 0 hay P > 3

Câu 29 :

Cho \Delta ABC vuông tại AAB = 3cm,\,AC = 4cm,\, đường cao AH và đường trung tuyến AM. Độ dài đoạn thẳng HM

  • A.

    HM = \dfrac{7}{{10}}cm

  • B.

    HM = \dfrac{9}{5}cm

  • C.

    HM = \dfrac{{43}}{{10}}cm

  • D.

    HM = \dfrac{5}{2}cm

Đáp án : A

Phương pháp giải :

+) Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông tính BH.

+) Tính HM = BM - BH.

Lời giải chi tiết :

Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông ABC:\,\,BC = \sqrt {A{B^2} + A{C^2}}  = \sqrt {{3^2} + {4^2}}  = 5\,\,\left( {cm} \right).

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC:\,\,A{B^2} = BC.BH \Rightarrow BH = \dfrac{{A{B^2}}}{{BC}} = \dfrac{9}{5}\,\,\left( {cm} \right).

M là trung điểm của BC \Rightarrow BM = \dfrac{1}{2}BC = \dfrac{5}{2}\,\,\left( {cm} \right).

Vậy \Rightarrow HM = BM - BH = \dfrac{7}{{10}}\,\,\left( {cm} \right)

Câu 30 :

Cho tam giác ABC vuông tại  A, đường cao AHAC = 15\,cm,\,CH = 6\,cm. Tính tỉ số lượng giác \cos B.

  • A.

    \cos B = \dfrac{5}{{\sqrt {21} }}

  • B.

    \cos B = \dfrac{{\sqrt {21} }}{5}

  • C.

    \cos B = \dfrac{2}{5}

  • D.

    \cos B = \dfrac{3}{5}

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Bước 1: Tính cạnh cần thiết lại theo định lý Pytago hoặc hệ thức lượng trong tam giác vuông.

Bước 2: Sử dụng định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn. Sử dụng hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cosin góc kia.

Lời giải chi tiết :

Xét tam giác AHC vuông tại H, theo định lý Pytago ta có

A{H^2} = A{C^2} - C{H^2} = {15^2} - {6^2} = 189 \Rightarrow AH = 3\sqrt {21}

\Rightarrow \sin C = \dfrac{{AH}}{{AC}} = \dfrac{{3\sqrt {21} }}{{15}} = \dfrac{{\sqrt {21} }}{5}

Mà tam giác ABC vuông tại A nên \widehat B,\widehat C là hai góc phụ nhau. Do đó \cos B = \sin C = \dfrac{{\sqrt {21} }}{5}.

Câu 31 :

Cho tam giác ABC vuông tại  A, đường cao AHCH = 4\,cm,\,BH = 3\,cm. Tính tỉ số lượng giác \cos C (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2 )

  • A.

    \cos C \approx 0,76

  • B.

    \cos C \approx 0,77

  • C.

    \cos C \approx 0,75

  • D.

    \cos C \approx 0,78

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Bước 1: Tính cạnh cần thiết lại theo định lý Pytago hoặc hệ thức lượng trong tam giác vuông.

Bước 2: Sử dụng định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn

Lời giải chi tiết :

Xét tam giác ABC vuông tại ABC = BH + CH = 7\,\,cm

theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có A{C^2} = CH.BC \Rightarrow A{C^2} = 4.7 \Rightarrow AC \approx 5,29\,\,cm

\Rightarrow \cos C = \dfrac{{AC}}{{BC}} = \dfrac{{5,29}}{7} \approx 0,76.

Câu 32 :

Cho tam giác ABC cân tại A,\,\,\angle B = {65^0},  đường cao CH = 3,6.  Hãy giải tam giác ABC.

  • A.
    \angle A = {50^0}\,\,;\,\,\,\angle C = {65^0}\,\,;\,\,AB = AC = 5,6\,\,;\,\,BC = 8,52
  • B.
    \angle A = {50^0}\,\,;\,\,\,\angle C = {65^0}\,\,;\,\,AB = AC = 5,6\,\,;\,\,BC = 4,42
  • C.
    \angle A = {50^0}\,\,;\,\,\,\angle C = {65^0}\,\,;\,\,AB = AC = 4,7\,\,;\,\,BC = 4,24
  • D.
    \angle A = {50^0}\,\,;\,\,\,\angle C = {65^0}\,\,;\,\,AB = AC = 4,7\,\,;\,\,BC = 3,97

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.

Sử dụng tính chất tam giác cân.

Sử dụng định lý tổng ba góc trong một tam giác.

Lời giải chi tiết :

\Delta ABC là tam giác cân tại A \Rightarrow \angle C = \angle B = {65^0}

Ta có \angle A + \angle B + \angle C = {180^0}(định lý tổng ba góc trong một tam giác)

\Rightarrow \angle A = {180^0} - 2\angle C = {180^0} - {2.65^0} = {50^0}

Xét \Delta ACH vuông tại H ta có:

\sin A = \dfrac{{CH}}{{AC}} \Leftrightarrow \sin {50^0} = \dfrac{{3,6}}{{AC}} \Rightarrow AC = \dfrac{{3,6}}{{\sin {{50}^0}}} \approx 4,7

\Delta ABC là tam giác cân tại A \Rightarrow AC = AB \approx 4,7

Xét \Delta BCH vuông tại H ta có:

\sin B = \dfrac{{CH}}{{BC}} \Leftrightarrow \sin {65^0} = \dfrac{{3,6}}{{BC}} \Rightarrow BC = \dfrac{{3,6}}{{\sin {{65}^0}}} \approx 3,97

Câu 33 :

Cho hình thang ABCD vuông tại AD;\angle C = {50^0}. Biết AB = 2;AD = 1,2. Tính diện tích hình thang ABCD.

  • A.

    {S_{ABCD}} = 2\,\,\,\left( {đvdt} \right)

  • B.

    {S_{ABCD}} = 3\,\,\,\left( {đvdt} \right)

  • C.

    {S_{ABCD}} = 4\,\,\,\left( {đvdt} \right)

  • D.

    {S_{ABCD}} = \dfrac{5}{2}\,\,\,\left( {đvdt} \right)

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.

Sử dụng tính chất hình chữ nhật.

Công thức tính diện tích hình thang vuông: {S_{ABCD}} = \dfrac{{\left( {AB + CD} \right).AD}}{2}.

Lời giải chi tiết :

Kẻ BE \bot DC,\,\,\,E \in CD.

Xét tứ giác ABED\angle A = \angle D = \angle E = {90^0}

\Rightarrow ABED là hình chữ nhật \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}AB = ED = 2\\AD = BE = 1,2\end{array} \right.

Xét \Delta BCE vuông tại E ta có: EC = BE.cot\angle C = 1,2.cot{50^0}

\Rightarrow DC = DE + EC = 2 + 1,2.\cot {50^0}

\Rightarrow {S_{ABCD}} = \dfrac{{\left( {AB + CD} \right)AD}}{2} = \dfrac{{\left( {2 + 2 + 1,2.\cot {{50}^0}} \right).1,2}}{2} \approx 3\,\,\,\,\left( {đvdt} \right).

Câu 34 :

Hai bạn học sinh Mai và Đào đang đứng ở mặt đất bằng phẳng, cách nhau 150m  thì nhìn thấy một chiếc diều ( ở vị trí  C giữa hai bạn). Biết góc ''nâng'' để nhìn thấy diều ở vị trí của Mai là {45^0}, góc ''nâng'' để nhìn thấy diều ở vị trí của Đào là {35^0} . Hãy tính độ cao của diều  lúc đó so với mặt đất? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

  • A.

    86\,m

  • B.

    89\,m

  • C.

    80\,m

  • D.

    88,22\,m

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

Độ cao của máy bay là CD, độ dài AB = 100\,m. Đào đứng ở A , Mai đứng ở B .

Gọi AD = x\left( {0 < x < 100} \right) \Rightarrow BD = 150 - x

Xét \Delta ACD vuông tại D ta có CD = AD.\cot A = x.\cot 45^\circ  = x

Xét \Delta ABD vuông tại D ta có CD = BD.{\mathop{\rm cotB}\nolimits}  = \left( {150 - x} \right).\cot 35^\circ

Nên x = \left( {150 - x} \right)\cot 35^\circ  \Rightarrow x \approx 88,22 (thoả mãn)

\Rightarrow CD = x = 88,22m

Vậy độ cao của diều  lúc đó so với mặt đất là 88,22\,m.

Câu 35 :

Tính giá trị của A =\dfrac{1}{{2\sqrt 1  + 1\sqrt 2 }} + \dfrac{1}{{3\sqrt 2  + 2\sqrt 3 }} + ... + \dfrac{1}{{2018\sqrt {2017}  + 2017\sqrt {2018} }}

  • A.

    A=1-\dfrac{2}{\sqrt{2018}}

  • B.

    A=1-\dfrac{1}{\sqrt{2028}}

  • C.

    A=1-\dfrac{1}{\sqrt{2015}}

  • D.

    A=1-\dfrac{1}{\sqrt{2018}}

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Sử dụng: \dfrac{1}{{k\sqrt {k - 1}  + \left( {k - 1} \right)\sqrt k }} = \dfrac{1}{{\sqrt {k - 1} }} - \dfrac{1}{{\sqrt k }}

Lời giải chi tiết :

Ta có: k\sqrt {k - 1}  + \left( {k - 1} \right)\sqrt k \, = \sqrt {k\left( {k - 1} \right)} \left( {\sqrt k  + \sqrt {k - 1} } \right) với k \ge 1.

\begin{array}{l} \Rightarrow \dfrac{1}{{k\sqrt {k - 1}  + \left( {k - 1} \right)\sqrt k }} \\= \dfrac{1}{{\sqrt {k\left( {k - 1} \right)} \left( {\sqrt k  + \sqrt {k - 1} } \right)}} \\= \dfrac{{\left( {\sqrt k  - \sqrt {k - 1} } \right)}}{{\sqrt {k\left( {k - 1} \right)} \left( {\sqrt k  + \sqrt {k - 1} } \right)\left( {\sqrt k  - \sqrt {k - 1} } \right)}}\\ = \dfrac{{\sqrt k  - \sqrt {k - 1} }}{{\sqrt {k\left( {k - 1} \right)} }} \\= \dfrac{{\sqrt k  - \sqrt {k - 1} }}{{\sqrt k .\sqrt {k - 1} }} \\= \dfrac{1}{{\sqrt {k - 1} }} - \dfrac{1}{{\sqrt k }}\end{array}

Thay lại vào A ta được:

A = \dfrac{1}{{2\sqrt 1  + 1\sqrt 2 }} + \dfrac{1}{{3\sqrt 2  + 2\sqrt 3 }} + ... + \dfrac{1}{{2018\sqrt {2017}  + 2017\sqrt {2018} }}= \,\left( {\dfrac{1}{{\sqrt 1 }} - \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}} \right) + \left( {\dfrac{1}{{\sqrt 2 }} - \dfrac{1}{{\sqrt 3 }}} \right) + ..... + \left( {\dfrac{1}{{\sqrt {2017} }} - \dfrac{1}{{\sqrt {2018} }}} \right)= 1 - \dfrac{1}{{\sqrt {2018} }}

Câu 36 :

Cho hai tam giác vuông OABOCD như hình vẽ. Biết OB = CD = a, AB = OD = b. Tính \cos \angle AOC theo ab.

  • A.

    \dfrac{{2ab}}{{{a^2} + {b^2}}}.

  • B.

    \dfrac{{{b^2} - {a^2}}}{{{a^2} + {b^2}}}.

  • C.
    1.
  • D.

    \dfrac{{{a^2} - {b^2}}}{{{a^2} + {b^2}}}.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Tách \angle AOC = \angle AOB - \angle COD. Áp dụng công thức cộng lượng giác và Pitago để tính \cos \angle AOC

Lời giải chi tiết :

Xét \Delta OAB\Delta COD có:

\begin{array}{l}\angle OBA = \angle CDO = {90^o}\,\,\,\,\left( {gt} \right)\\OB = CD\,\,\,\left( {gt} \right)\\AB = OD\,\,\,\,\left( {gt} \right)\\ \Rightarrow \Delta OAB = \Delta COD\,\,\,\left( {c - g - c} \right)\end{array}

\Rightarrow OA = OC (2 cạnh tương ứng)

\Rightarrow OA.OC = O{A^2} = O{B^2} + A{B^2} = {a^2} + {b^2} (Định lý Pytago)

\begin{array}{l}\cos \angle AOC = \cos \left( {\angle AOB - \angle COD} \right) = \cos \angle AOB\cos \angle COD + \sin \angle AOB\sin \angle COD\\ = \dfrac{{OB}}{{OA}}.\dfrac{{OD}}{{OC}} + \dfrac{{AB}}{{OA}}.\dfrac{{CD}}{{OC}} = \dfrac{{OB.OD + AB.CD}}{{OA.OC}} = \dfrac{{ab + ab}}{{{a^2} + {b^2}}} = \dfrac{{2ab}}{{{a^2} + {b^2}}}.\end{array}

Câu 37 :

Tính giá trị biểu thức A = \dfrac{1}{{1 + \sqrt 3 }} + \dfrac{1}{{\sqrt 3  + \sqrt 5 }} + \dfrac{1}{{\sqrt 5  + \sqrt 7 }} + ... + \dfrac{1}{{\sqrt {2019}  + \sqrt {2021} }}

  • A.
    1 - \sqrt {2021}
  • B.
    \sqrt {2021}  - 1
  • C.

    \dfrac{{\sqrt {2021}  - 1}}{2}

  • D.

    \dfrac{{\sqrt {2019}  - 1}}{2}

Đáp án : C

Phương pháp giải :

-  Áp dụng: \dfrac{1}{{\sqrt a  + \sqrt b }} = \dfrac{{\sqrt a  - \sqrt b }}{{a - b}} với a , b>0

Lời giải chi tiết :

Ta có:

A = \dfrac{1}{{1 + \sqrt 3 }} + \dfrac{1}{{\sqrt 3  + \sqrt 5 }} + \dfrac{1}{{\sqrt 5  + \sqrt 7 }} + ... + \dfrac{1}{{\sqrt {2019}  + \sqrt {2021} }}= \dfrac{{\sqrt 3  - 1}}{{\left( {1 + \sqrt 3 } \right)\left( {\sqrt 3  - 1} \right)}} + \dfrac{{\sqrt 5  - \sqrt 3 }}{{\left( {\sqrt 3  + \sqrt 5 } \right)\left( {\sqrt 5  - \sqrt 3 } \right)}} + ....... + \dfrac{{\sqrt {2021}  - \sqrt {2019} }}{{\left( {\sqrt {2019}  + \sqrt {2021} } \right)\left( {\sqrt {2021}  - \sqrt {2019} } \right)}} = \dfrac{{\sqrt 3  - 1}}{{3 - 1}} + \dfrac{{\sqrt 5  - \sqrt 3 }}{{5 - 3}} + ....... + \dfrac{{\sqrt {2021}  - \sqrt {2019} }}{{2021 - 2019}} = \dfrac{{\sqrt 3  - 1}}{2} + \dfrac{{\sqrt 5  - \sqrt 3 }}{2} + ...... + \dfrac{{\sqrt {2021}  - \sqrt {2019} }}{2} = \dfrac{{\sqrt 3  - 1 + \sqrt 5  - \sqrt 3  + ....... + \sqrt {2021}  - \sqrt {2019} }}{2} = \dfrac{{\sqrt {2021}  - 1}}{2}

Câu 38 :

Tính diện tích một tam giác vuông có chu vi 72\,cm, hiệu giữa đường trung tuyến và đường cao ứng với cạnh huyền bằng 7\,cm.

  • A.

    100\,c{m^2}

  • B.

    44\,c{m^2}

  • C.

    144\,c{m^2}

  • D.

    24\,c{m^2}

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Đặt AM = x\,\left( {x > 0} \right)  rồi dựa vào hệ thức lượng trong tam giác vuông để tìm ra phương trình ẩn x.

Giải phương trình ta tìm được x. Từ đó tính AH,BC \Rightarrow {S_{ABC}}.

Lời giải chi tiết :

Đặt AM = x\,\left( {x > 0;cm} \right) \Rightarrow BC = 2x\,\left( {cm} \right);AH = x - 7\,\left( {cm} \right)

Vì chu vi tam giác ABC72cm nên AB + AC + BC = 72 \Rightarrow AB + AC = 72 - 2x\,\left( {cm} \right)

Theo các hệ thức trong tam giác vuông:

A{B^2} + A{C^2} = B{C^2} = 4{x^2}\,\,\left( 1 \right) ; AB.AC = BC.AH = 2x\left( {x - 7} \right)\,\,\,\,\,\left( 2 \right)

Từ \left( 1 \right);\left( 2 \right) suy ra A{B^2} + A{C^2} + 2AB.AC = 4{x^2} + 4x\left( {x - 7} \right)

\Leftrightarrow {\left( {AB + AC} \right)^2} = 8{x^2} - 28x \Leftrightarrow {\left( {72 - 2x} \right)^2} = 8{x^2} - 28x

Đưa về phương trình {x^2} + 65x - 1296 = 0 \Leftrightarrow \left( {x - 16} \right)\left( {x + 81} \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 16\,\,\left( N \right)\\x =  - 81\,\,\left( L \right)\end{array} \right.

Từ đó BC = 32\,cm;\,AH = 9\,cm. Khi đó {S_{ABC}} = \dfrac{1}{2}.32.9 = 144\,\,\left( {c{m^2}} \right)

Câu 39 :

Cho đoạn thẳng AB = 2a  và trung điểm O  của nó. Trên nửa mặt phẳng bờ AB  vẽ các tia Ax,By\;  vuông góc với AB.  Qua O  vẽ một tia cắt tia Ax  tại M  sao cho \widehat {AOM} = \alpha  < {90^0} . Qua O  vẽ tia thứ hai cắt tia By  tại N  sao cho \widehat {MON} = 90^\circ . Khi đó, diện tích tam giác MON

  • A.

    \dfrac{{{a^2}}}{{2\sin \alpha .\cos \alpha }}

  • B.

    \dfrac{{{a^2}}}{{\sin \alpha .\cos \alpha }}

  • C.

    \dfrac{a}{{2\sin \alpha .\cos \alpha }}

  • D.

    \dfrac{{2{a^2}}}{{\sin \alpha .\cos \alpha }}

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Áp dụng công thức tính diện tích tam giác vuông

Lời giải chi tiết :

Theo đề bài ta có: AB = 2a \Rightarrow OA = OB = a

Ta có: \widehat {ONB} = \widehat {AOM} = \alpha (cùng phụ với \widehat {BON} )

Xét \Delta AOM\widehat A = 90^\circ Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, ta có:

OA = OM.\cos \alpha  \Rightarrow OM = \dfrac{a}{{\cos \alpha }} Xét \Delta BON\widehat B = 90^\circ Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, ta có:

OB = ON.\sin \alpha  \Rightarrow ON = \dfrac{a}{{\sin \alpha }} Vậy diện tích tam giác MON  là: \dfrac{1}{2}OM.ON = \dfrac{1}{2}.\dfrac{a}{{\cos \alpha }}.\dfrac{a}{{\sin \alpha }} = \dfrac{{{a^2}}}{{2\sin \alpha .\cos \alpha }}

Câu 40 :

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = \dfrac{{x + \sqrt x  + 4}}{{\sqrt x }} với x > 0

  • A.
    5
  • B.
    9
  • C.
    4
  • D.
    0

Đáp án : A

Phương pháp giải :

- Chia tử thức cho mẫu thức được A = \sqrt x  + \dfrac{4}{{\sqrt x }} + 1

- Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương \sqrt x \dfrac{4}{{\sqrt x }}

Lời giải chi tiết :

Với x > 0 ta có:  A = \dfrac{{x + \sqrt x  + 4}}{{\sqrt x }} = \dfrac{x}{{\sqrt x }} + \dfrac{{\sqrt x }}{{\sqrt x }} + \dfrac{4}{{\sqrt x }} = \sqrt x  + \dfrac{4}{{\sqrt x }} + 1

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương \sqrt x \dfrac{4}{{\sqrt x }} ta được:

\sqrt x  + \dfrac{4}{{\sqrt x }} \ge 2\sqrt {\sqrt x .\dfrac{4}{{\sqrt x }}}  = 2.2 = 4 \Rightarrow \sqrt x  + \dfrac{4}{{\sqrt x }} + 1 \ge 5

Dấu “=” xảy ra khi \sqrt x  = \dfrac{4}{{\sqrt x }} \Leftrightarrow x = 4\,\,\,\left( {tm} \right)

Vậy GTNN của A5 khi x = 4


Cùng chủ đề:

Đề kiểm tra 45 phút chương 6: Đường tròn - Đề số 2
Đề kiểm tra 45 phút chương 7: Góc với đường tròn - Đề số 1
Đề kiểm tra 45 phút chương 8: Hình trụ - Hình nón - Hình cầu - Đề số 1
Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 9 - Đề số 1
Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 9 - Đề số 2
Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 9 - Đề số 3
Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 9 - Đề số 1
Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 9 - Đề số 6 có lời giải chi tiết
Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 9 - Đề số 7 có lời giải chi tiết
Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 9 - Đề số 8 có lời giải chi tiết
Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 9 - Đề số 9 có lời giải chi tiết