Loading [MathJax]/jax/output/CommonHTML/jax.js

Đề kiểm tra 45 phút chương 1: Căn bậc hai - Căn bậc ba - Đề số 1 — Không quảng cáo

Đề thi, đề kiểm tra Toán lớp 9


Đề kiểm tra 45 phút chương 1: Căn bậc hai - Căn bậc ba - Đề số 1

Đề bài

Câu 1 :

Cho các biểu thức với A<0B0 , khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.

    A2B=AB

  • B.

    A2B=AB

  • C.

    A2B=BA

  • D.

    A2B=BA

Câu 2 :

Kết quả của phép tính 81169 là?

  • A.

    913

  • B.

    9169

  • C.

    313

  • D.

    139

Câu 3 :

Rút gọn biểu thức 2327a3338a3+43125a3 ta được:

  • A.

    14a

  • B.

    20a

  • C.

    9a

  • D.

    8a

Câu 4 :

Cho a,b là hai số không âm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.

    ab=ab

  • B.

    ab=ba

  • C.

    a.b=ab

  • D.

    ab=ab

Câu 5 :

Biểu thức x3  có nghĩa khi

  • A.

    x<3

  • B.

    x<0

  • C.

    x0

  • D.

    x3

Câu 6 :

So sánh hai  số 5345

  • A.

    53>45

  • B.

    53=45

  • C.

    5345

  • D.

    53<45

Câu 7 :

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

  • A.

    3ab=a.b

  • B.

    3a3b=ab với b0

  • C.

    (3a)3=akhia<0

  • D.

    3a3b=3ab với b0

Câu 8 :

Phép tính (5)2.72 có kết quả là?

  • A.

    35

  • B.

    5

  • C.

    35

  • D.

    Không tồn tại.

Câu 9 :

Giá trị của biểu thức 32+503818

  • A.

    1

  • B.

    0

  • C.

    2

  • D.

    3

Câu 10 :

Giá trị của biểu thức (2+5)27210.

  • A.

    22

  • B.

    0

  • C.

    2

  • D.

    25

Câu 11 :

Đưa thừa số 5yy (y0) vào trong dấu căn ta được

  • A.

    5y2

  • B.

    25y3

  • C.

    5y3

  • D.

    25yy

Câu 12 :

Nghiệm của phương trình 2x2+31=x+4

  • A.

    x=2

  • B.

    x=5

  • C.

    x=3

  • D.

    x=3;x=5

Câu 13 :

Tìm giá trị của x không âm biết 2x30=0.

  • A.

    x=15

  • B.

    x=225

  • C.

    x=25

  • D.

    x=15

Câu 14 :

Giá trị biểu thức 5x+3.5x3 khi x=3,6 là:

  • A.

    3,6

  • B.

    3

  • C.

    81

  • D.

    9

Câu 15 :

Nghiệm của phương trình 32x1129x9+16x164=12 là:

  • A.

    x=37

  • B.

    x=7

  • C.

    x=35

  • D.

    x=5

Câu 16 :

Rút gọn biểu thức  D=2(a+b)bba2+2ab+b2 với a,b>0 ta được:

  • A.

    a+b

  • B.

    2

  • C.

    b2

  • D.

    2b

Câu 17 :

Trục căn thức ở mẫu  biểu thức 43x+2y với x0;y0;x49y ta được:

  • A.

    3x2y9x4y

  • B.

    12x8y3x+2y

  • C.

    12x+8y9x+4y

  • D.

    12x8y9x4y

Câu 18 :

Rút gọn biểu thức 4a732a22a3+2 ta được:

  • A.

    2a

  • B.

    27a

  • C.

    a(7+2)

  • D.

    a(72)

Câu 19 :

Trục căn thức ở mẫu  biểu thức  2a2avới a0;a4 ta được

  • A.

    2aa+4a4a

  • B.

    2aa4a4a

  • C.

    2aa+4a4a

  • D.

    2aa+4a4a

Câu 20 :

Cho biểu thức A=2x+1x+1với x0. So sánh A với 2.

  • A.

    A>2

  • B.

    A<2

  • C.

    A=2

  • D.

    A2

Câu 21 :

Cho biểu thức P=xx1 với x0;x1. Giá trị của P khi x=835 là:

  • A.

    5+5

  • B.

    5

  • C.

    5+55

  • D.

    5

Câu 22 :

Rút gọn biểu thức 2a9a3+a216a+2a236a5 với a>0 ta được

  • A.

    14a+aa

  • B.

    14aaa

  • C.

    14a+2aa

  • D.

    20a2aa

Câu 23 :

Tìm x biết 342x>4.

  • A.

    x<30

  • B.

    x>30

  • C.

    x<30

  • D.

    x>30

Câu 24 :

Rút gọn biểu thức  P=26+3+42+311+2(6+12+18) ta được

  • A.

    P=31

  • B.

    P=3+1

  • C.

    P=23

  • D.

    P=3+2

Câu 25 :

Giả sử a;b;c là các số thực dương. Chọn câu đúng.

  • A.

    1+a2+1+b2+1+c22(a+b+b+c+c+a)

  • B.

    1+a2+1+b2+1+c22(a+b+b+c+c+a)

  • C.

    1+a2+1+b2+1+c2a+b+b+c+c+a

  • D.

    1+a2+1+b2+1+c2a+b+b+c+c+a

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Cho các biểu thức với A<0B0 , khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.

    A2B=AB

  • B.

    A2B=AB

  • C.

    A2B=BA

  • D.

    A2B=BA

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Với hai biểu thức A,BB0, ta có A2B=|A|B={ABkhiA0ABkhiA<0

Câu 2 :

Kết quả của phép tính 81169 là?

  • A.

    913

  • B.

    9169

  • C.

    313

  • D.

    139

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức khai phương một thương: Với số a không âm và số b dương , ta có ab=ab.

Lời giải chi tiết :

81169=81169=92132=913

Câu 3 :

Rút gọn biểu thức 2327a3338a3+43125a3 ta được:

  • A.

    14a

  • B.

    20a

  • C.

    9a

  • D.

    8a

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức 3a3=a sau đó cộng trừ các số hạng.

Lời giải chi tiết :

Ta có: 2327a3338a3+43125a3=23(3a)333(2a)3+43(5a)3

=2.3a3.2a+4.5a=20a.

Câu 4 :

Cho a,b là hai số không âm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.

    ab=ab

  • B.

    ab=ba

  • C.

    a.b=ab

  • D.

    ab=ab

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Sử dụng kiến thức căn thức bậc hai của một tích.

Lời giải chi tiết :

Với hai số a,b không âm, ta có ab=a.b.

Câu 5 :

Biểu thức x3  có nghĩa khi

  • A.

    x<3

  • B.

    x<0

  • C.

    x0

  • D.

    x3

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Sử dụng điều kiện để A có nghĩa. Ta có A có nghĩa khi A0.

Lời giải chi tiết :

Ta có  x3 có nghĩa khi x30 hay x3.

Câu 6 :

So sánh hai  số 5345

  • A.

    53>45

  • B.

    53=45

  • C.

    5345

  • D.

    53<45

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Đưa thừa số vào trong dấu căn để so sánh hai số A<B0A<B.

Đưa thừa số vào trong dấu căn

+) AB=A2B với A0B0

+) AB=A2B với A<0B0

Lời giải chi tiết :

Ta có 53=52.3=25.3=75; 45=42.5=16.5=80

75<80 nên 75<80 hay 53<45

Câu 7 :

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

  • A.

    3ab=a.b

  • B.

    3a3b=ab với b0

  • C.

    (3a)3=akhia<0

  • D.

    3a3b=3ab với b0

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

+) a<b3a<3b

+) 3ab=3a.3b

+) Với b0, ta có 3ab=3a3b.

+)(3a)3=3a3=a

Từ đó D đúng.

Câu 8 :

Phép tính (5)2.72 có kết quả là?

  • A.

    35

  • B.

    5

  • C.

    35

  • D.

    Không tồn tại.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

-Sử dụng công thức khai phương một tích: Với hai số a,b không âm, ta có a.b=ab

-Sử dụng hằng đẳng thức A2=|A|

Lời giải chi tiết :

Cách giải:

(5)2.72=(5)2.72=|5|.|7|=5.7=35.

Câu 9 :

Giá trị của biểu thức 32+503818

  • A.

    1

  • B.

    0

  • C.

    2

  • D.

    3

Đáp án : B

Phương pháp giải :

-Sử dụng công thức khai phương một tích  AB=A.B,(A,B0) đưa biểu thức về các căn thức cùng loại (cùng biểu thức dưới dấu căn).

-Cộng trừ các căn thức

Lời giải chi tiết :

32+503818=16.2+25.234.29.2

=42+526232=0

Câu 10 :

Giá trị của biểu thức (2+5)27210.

  • A.

    22

  • B.

    0

  • C.

    2

  • D.

    25

Đáp án : A

Phương pháp giải :

- Đưa biểu thức dưới dấu căn về hằng đẳng thức a22ab+b2=(ab)2

- Sử dụng hằng đẳng thức A2=|A|={AkhiA0AkhiA<0

- Cộng trừ các căn thức bậc hai.

Lời giải chi tiết :

(2+5)27210=(2+5)2525.2+2=(2+5)2(52)2

=|2+5||52|=2+55+2=22

Câu 11 :

Đưa thừa số 5yy (y0) vào trong dấu căn ta được

  • A.

    5y2

  • B.

    25y3

  • C.

    5y3

  • D.

    25yy

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Đưa thừa số vào trong dấu căn

+) AB=A2B với A0B0

+) AB=A2B với A<0B0

Lời giải chi tiết :

Ta có 5yy=(5y)2y=25y2.y=25y3.

Câu 12 :

Nghiệm của phương trình 2x2+31=x+4

  • A.

    x=2

  • B.

    x=5

  • C.

    x=3

  • D.

    x=3;x=5

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Phương trình theo dạng A=B

- Tìm điều kiện B0

- Với điều kiện trên thì phương trình theo dạng A=BA=B2

- So sánh điều kiện và kết luận nghiệm.

Lời giải chi tiết :

ĐK: x+40x4

Với điều kiện trên ta có:

2x2+31=x+42x2+31=(x+4)22x2+31=x2+8x+162x2+31x28x16=0x28x+15=0

x23x5x+15=0x(x3)5(x3)=0

(x3)(x5)=0[x3=0x5=0[x=3(N)x=5(N) .

Vậy phương trình có hai nghiệm là x=3;x=5.

Câu 13 :

Tìm giá trị của x không âm biết 2x30=0.

  • A.

    x=15

  • B.

    x=225

  • C.

    x=25

  • D.

    x=15

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Đưa phương trình chứa căn về dạng A=B và sử dụng cách giải A=Bkhi{B0A=B2.

Lời giải chi tiết :

Với x không âm ta có

2x30=0

2x=30

x=1515>0 nên x=15

x=152

x=225 (thỏa mãn).

Vậy x=225.

Câu 14 :

Giá trị biểu thức 5x+3.5x3 khi x=3,6 là:

  • A.

    3,6

  • B.

    3

  • C.

    81

  • D.

    9

Đáp án : D

Phương pháp giải :

- Sử dụng công thức khai phương một tích: Với hai số a,b không âm, ta có a.b=ab

Lời giải chi tiết :

Ta có: (5x3)(5x+3)=25x29 với x35

Thay x=3,6 (tm đk x35) vào biểu thức ta được: 25x29=25.(3,6)29=81=9.

Câu 15 :

Nghiệm của phương trình 32x1129x9+16x164=12 là:

  • A.

    x=37

  • B.

    x=7

  • C.

    x=35

  • D.

    x=5

Đáp án : A

Phương pháp giải :

- Tìm điều kiện xác định.

- Sử dụng công thức khai phương một tích: Với hai số a,b không âm, ta có ab=a.b

- Sửdụng công thức khai phương một thương: Với a không âm và b>0, ta có ab=ab

- Nhóm nhân tử chung để đưa phương trình về dạng đã biết.

- So sánh điều kiện rồi kết luận nghiệm.

Lời giải chi tiết :

Điều kiện: {x109x90x1640{x109(x1)0x10x10x1

Với điều kiện trên ta có: 32x1129x9+16x164=12

32x1129(x1)+16x164=1232x1129.x1+16x18=1232x132.x1+2x1=122x1=12x1=6x1=36x=37(TM)

Vậy nghiệm của phương trình là x=37.

Câu 16 :

Rút gọn biểu thức  D=2(a+b)bba2+2ab+b2 với a,b>0 ta được:

  • A.

    a+b

  • B.

    2

  • C.

    b2

  • D.

    2b

Đáp án : B

Phương pháp giải :

- Sử dụng công thức khai phương một tích: Với hai số a,b không âm, ta có ab=a.b

- Sử dụng công thức khai phương một thương: Với số a không âm và số b dương, ta có ab=ab.

- Sử dụng hằng đẳng thức A2=|A|

Lời giải chi tiết :

D=2(a+b)bba2+2ab+b2=2(a+b)b.ba2+2ab+b2=2(a+b)b.b(a+b)2=2(a+b)b.b|a+b|=2(a+b)b.ba+b=2 (Vì a,b>0a+b>0|a+b|=a+b)

Câu 17 :

Trục căn thức ở mẫu  biểu thức 43x+2y với x0;y0;x49y ta được:

  • A.

    3x2y9x4y

  • B.

    12x8y3x+2y

  • C.

    12x+8y9x+4y

  • D.

    12x8y9x4y

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức

Với các biểu thức A,B,CA0,B0,AB ta có:

CAB=C(A+B)AB; CA+B=C(AB)AB

Lời giải chi tiết :

Ta có: 43x+2y=4(3x2y)(3x+2y)(3x2y)=4(3x2y)(3x)2(2y)2=12x8y9x4y

Câu 18 :

Rút gọn biểu thức 4a732a22a3+2 ta được:

  • A.

    2a

  • B.

    27a

  • C.

    a(7+2)

  • D.

    a(72)

Đáp án : D

Phương pháp giải :

- Trục căn thức ở mẫu theo công thức

Với các biểu thức A,B,CA0,AB2, ta có: CA+B=C(AB)AB2;CAB=C(A+B)AB2

- Quy đồng mẫu số các phân số rồi rút gọn.

Lời giải chi tiết :

Ta có: 4a732a22a3+2=4a(7+3)(73)(7+3)2a(2+2)(22)(2+2)a(32)(3+2)(32)

=a(7+3)a(2+2)a(32)=a(7+3223+2)

=a(72)

Câu 19 :

Trục căn thức ở mẫu  biểu thức  2a2avới a0;a4 ta được

  • A.

    2aa+4a4a

  • B.

    2aa4a4a

  • C.

    2aa+4a4a

  • D.

    2aa+4a4a

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Trục căn thức ở mẫu theo công thức

Với các biểu thức A,B,CA0,AB2, ta có CA+B=C(AB)AB2;CAB=C(A+B)AB2

Lời giải chi tiết :

Ta có 2a2a=2a(2+a)(2a)(2+a)=2aa+4a4a.

Câu 20 :

Cho biểu thức A=2x+1x+1với x0. So sánh A với 2.

  • A.

    A>2

  • B.

    A<2

  • C.

    A=2

  • D.

    A2

Đáp án : B

Phương pháp giải :

- Muốn so sánh hai biểu thức AB ta so sánh hiệu AB với số 0.

Nếu AB>0 thì A>B, nếu AB<0 thì A<B

- Khi so sánh với số 0 ta thường đưa về hằng đẳng thức để so sánh.

Lời giải chi tiết :

Ta xét hiệu: A2=2x+1x+12=2x+12x2x+1=1x+1

1<0x0,x0x+11>0 nên 1x+1<0 hay A2<0 hay A<2..

Câu 21 :

Cho biểu thức P=xx1 với x0;x1. Giá trị của P khi x=835 là:

  • A.

    5+5

  • B.

    5

  • C.

    5+55

  • D.

    5

Đáp án : C

Phương pháp giải :

- Sử dụng các phép biến đổi như trục căn thức ở mẫu và đưa về hằng đẳng thức để rút gọn biến số trước khi thay vào biểu thức.

- Thay giá trị của biến (thỏa mãn điều kiện) vào biểu thức và thực hiện phép tính.

Lời giải chi tiết :

Ta có: x=835=8(3+5)(35)(3+5)=8(3+5)95=6+25=(5+1)2(tm)x=(5+1)2=5+1

Khi đó ta có: P=5+15+11=5+15=5+55.

Câu 22 :

Rút gọn biểu thức 2a9a3+a216a+2a236a5 với a>0 ta được

  • A.

    14a+aa

  • B.

    14aaa

  • C.

    14a+2aa

  • D.

    20a2aa

Đáp án : A

Phương pháp giải :

-Sử dụng công thức khai phương một thương AB=AB với A0,B>0 và công thức khai phương một tích  AB=A.B,(A,B0)

-Khử mẫu biểu thức lấy căn theo công thức AB=ABB(A0,B>0)

-Sử dụng hằng đẳng thức A2=|A|

-Cộng trừ các căn thức bậc hai.

Lời giải chi tiết :

Với a>0 ta có 2a9a3+a216a+2a236a5=2a9a2.a+a216aa+2a2.36a4.a

=2a3aa+4aa+2a2.6a2a=2a3aa+4aa+12a=14a+aa

Câu 23 :

Tìm x biết 342x>4.

  • A.

    x<30

  • B.

    x>30

  • C.

    x<30

  • D.

    x>30

Đáp án : C

Phương pháp giải :

- Áp dụng 3a>b thì a>b3.

Lời giải chi tiết :

Ta có: 342x>442x>4342x>642x<60x<30.

Câu 24 :

Rút gọn biểu thức  P=26+3+42+311+2(6+12+18) ta được

  • A.

    P=31

  • B.

    P=3+1

  • C.

    P=23

  • D.

    P=3+2

Đáp án : B

Phương pháp giải :

+ Sử dụng công thức khai phương một tích AB=A.B(A;B0)

+ Sử dụng hẳng đẳng thức A2=|A|  và (a+b+c)2=a2+b2+c2+2(ab+bc+ac)

Lời giải chi tiết :

Ta có P=26+3+42+311+2(6+12+18)

=(6+3+32)+(2+3+6)2+3+6+2(2.3+2.6+3.6)

=3(2+3+6)+(2+3+6)2+3+6+2(2.3+2.6+3.6)

=(2+3+6)(3+1)(2+3+6)2

=(2+3+6)(3+1)2+3+6

=3+1.

Vậy P=3+1 .

Câu 25 :

Giả sử a;b;c là các số thực dương. Chọn câu đúng.

  • A.

    1+a2+1+b2+1+c22(a+b+b+c+c+a)

  • B.

    1+a2+1+b2+1+c22(a+b+b+c+c+a)

  • C.

    1+a2+1+b2+1+c2a+b+b+c+c+a

  • D.

    1+a2+1+b2+1+c2a+b+b+c+c+a

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Bài toán kết hợp cả hai bất đẳng thức quen thuộc là Cosi và Bunhiacopxki để chứng minh bất đẳng thức.

Nhắc lại kiến thức và phương pháp:

+ Bất đẳng thức Cosi cho hai số thực dương: a+b2ab.

+ Bất đẳng thức Bunhiacopxki cho hai bộ số (a;b);(c;d) ta có (ac+bd)2(a2+b2)(c2+d2).

Lời giải chi tiết :

Theo bất đẳng thức Cô si:

1+a2+1+b221+a21+b2=24(1+a2)(1+b2).

Theo bất đẳng thức Bunhia cốpxki:

(1+a2)(1+b2)=(1+a2)(b2+1)(a+b)2

1+a2+1+b22a+b

Tương tự: 1+b2+1+c22b+c1+c2+1+a22c+a

Cộng cả ba bất đẳng thức trên rồi chia cho 2 ta có:

1+a2+1+b2+1+c2a+b+b+c+c+a

Dấu “=” xảy ra khi a=b=c=1.


Cùng chủ đề:

Đề kiểm tra 15 phút chương 6: Đường tròn - Đề số 1
Đề kiểm tra 15 phút chương 6: Đường tròn - Đề số 2
Đề kiểm tra 15 phút chương 7: Góc với đường tròn - Đề số 1
Đề kiểm tra 15 phút chương 7: Góc với đường tròn - Đề số 2
Đề kiểm tra 15 phút chương 8: Hình trụ - Hình nón - Hình cầu - Đề số 1
Đề kiểm tra 45 phút chương 1: Căn bậc hai - Căn bậc ba - Đề số 1
Đề kiểm tra 45 phút chương 2: Hàm số bậc nhất - Đề số 1
Đề kiểm tra 45 phút chương 2: Hàm số bậc nhất - Đề số 2
Đề kiểm tra 45 phút chương 3: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn - Đề số 1
Đề kiểm tra 45 phút chương 4: Hàm số y=ax^2 - Phương trình bậc hai một ẩn - Đề số 1
Đề kiểm tra 45 phút chương 5: Hệ thức lượng trong tam giác vuông - Đề số 1