1. Cấp số nhân
1. Cấp số cộng
1. Định nghĩa dãy số
Cho dãy số (un) với un=n3n−1. Ba số hạng đầu tiên của dãy số (un) lần lượt là:
a) Tính thương của hai số hạng liên tiếp trong dãy số: 2;4;8;16;32;64.
Tìm điểm giống nhau của các dãy số sau:
(begin{array}{l}u:{mathbb{N}^*} to mathbb{R}\ & ,,,n mapsto uleft( n right) = {n^2}end{array}) Tính (uleft( 1 right);uleft( 2 right);uleft( {50} right);uleft( {100} right)).
Cho dãy số: 13;132;133;134;135;.... Số hạng tổng quát của dãy số này là:
Cho cấp số nhân (left( {{u_n}} right)) có công bội (q). Tính ({u_2},{u_3},{u_4}) và ({u_{10}}) theo ({u_1}) và (q).
Cho cấp số cộng (un). Hãy cho biết các hiệu số sau đây gấp bao nhiêu lần công sai d của (un): u2−u1;u3−u1;u4−u1;...;un−u1.
Cho các dãy số (an),(bn),(cn),(dn) được xác định như sau.
Cho dãy số (un) với un=n+1n+2. Phát biểu nào sau đây đúng?
Cho cấp số nhân (un) có công bội q. Đặt Sn=u1+u2+...+un.
Cho cấp số cộng (un) có công sai d.
Cho hai dãy số (an) và (bn) được xác định như sau: an=3n+1; bn=−5n.
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1, công sai d. Khi đó, với n≥2 ta có
Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số nhân?
Chứng minh dãy số hữu hạn sau là cấp số cộng: 1;−3;−7;−11;−15.
Cho dãy số (un) với un=1n. So sánh các số hạng của dãy số với 0 và 1.
Cho cấp số cộng (un) có u1=3 và u2=−1. Khi đó