Cho f(x)=cos2(2x+π12). Đạo hàm f′(0) bằng
Tính đạo hàm cấp hai của các hàm số sau:
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
Tính (bằng định nghĩa) đạo hàm của hàm số y=2x2+3x−1 tại điểm x0=1
Cho f(x)=−13x3+x2+3x−1. Đạo hàm f′(x)>0 khi
Tính đạo hàm cấp hai của các hàm số sau:
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
Cho hàm số f(x)=x(2x−1)2. Tính f′(0) và f′(1).
Đạo hàm của hàm số y=ln|1−2x| là
Cho hàm số f(x)=xex2+ln(x+1). Tính f′(0) và f″.
Cho hàm số f\left( x \right) = \frac{x}{{\sqrt {4 - {x^2}} }}
Cho hàm số
Đạo hàm của hàm số y = {\left( {\frac{{2x + 1}}{{x - 1}}} \right)^3} là
Cho hàm số f\left( x \right) = {\left( {{x^2} + a} \right)^2} + b (a,\,\,b là tham số).
Tính đạo hàm của hàm số y = 3\tan \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right) - 2\cot \left( {\frac{\pi }{4} - x} \right).
Tính đạo hàm của hàm số
Đạo hàm của hàm số y = \sqrt {1 + 2{{\sin }^2}x} là
Phương trình chuyển động của một hạt được cho bởi công thức s\left( t \right) = 15 + \sqrt 2 \sin \left( {4\pi t + \frac{\pi }{6}} \right),
Cho hàm số f(x) = {\cos ^2}x + {\cos ^2}\left( {\frac{{2\pi }}{3} + x} \right) + {\cos ^2}\left( {\frac{{2\pi }}{3} - x} \right).
Tìm tọa độ điểm M trên đồ thị hàm số y = {x^3} + 1